unenlists

[Mỹ]//ˌʌn.ɪnˈlɪsts//
[Anh]//ˌʌn.ɪnˈlɪsts//

Dịch

v. Thể thức thứ ba số ngôi của động từ 'unenlist'; loại bỏ tên khỏi danh sách hoặc rút khỏi dịch vụ quân sự.

Câu ví dụ

the software automatically unenlists the outdated version from the server.

Quân đội ngừng huy động binh sĩ sau khi hiệp ước hòa bình được ký kết.

the system administrator unenlists the inactive port to improve security.

Quỹ từ thiện ngừng huy động tình nguyện viên sau khi khủng hoảng chấm dứt.

when a user unsubscribes, the database unenlists their email address immediately.

Chính phủ ngừng huy động vốn cho dự án đường cao tốc.

the broker unenlists the resource manager from the current transaction.

Cơ quan ngừng huy động sự hợp tác với đại sứ quán nước ngoài.

this command unenlists the send port from the receive location.

Quỹ ngừng huy động sự giúp đỡ từ cộng đồng địa phương.

the script unenlists all suspended service instances before restarting.

Công ty ngừng huy động nguồn lực để cắt giảm chi phí.

an error occurs if the application unenlists a non-existent partner.

Bộ phận ngừng huy động nhân sự sau khi tái cơ cấu.

the process unenlists the message queue after the final read operation.

Chương trình ngừng huy động sáng kiến sau những kết quả kém.

you must unenlist the orchestration before modifying the binding file.

Chiến dịch ngừng huy động sự ủng hộ của truyền thông.

the utility unenlists the specific adapter handler from the host instance.

Đoàn kết ngừng huy động sự hợp tác với các tổ chức phi chính phủ.

before deployment, the tool unenlists the previous assembly version.

Hội đồng ngừng huy động đề xuất để xem xét thêm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay