unexhumed

[US]/[ʌnˈeksjuːmd]/
[UK]/[ʌnˈeksjuːmd]/

Translation

v. đào (một cái xác) ra khỏi lòng đất; lấy một cái xác ra khỏi quan tài.

Phrases & Collocations

unexhumed body

thi thể chưa được đào lên

newly unexhumed

mới được đào lên

unexhumed remains

di hài chưa được đào lên

unexhumed grave

đồ táng chưa được đào lên

being unexhumed

đang được đào lên

unexhumed secrets

những bí mật chưa được đào lên

they unexhumed

họ đã đào lên

unexhumed evidence

chứng cứ chưa được đào lên

unexhumed past

quá khứ chưa được đào lên

unexhumed artifacts

đồ vật chưa được đào lên

Example Sentences

the body was unexhumed after new evidence emerged in the case.

Thi thể đã được đào lên lại sau khi có bằng chứng mới xuất hiện trong vụ việc.

archaeologists unexhumed several ancient artifacts from the burial site.

Các nhà khảo cổ đã đào lên lại một số hiện vật cổ từ khu vực an táng.

the family requested the body be unexhumed for further dna testing.

Gia đình đã yêu cầu thi thể được đào lên lại để tiến hành kiểm tra DNA thêm.

due to the legal dispute, the remains were unexhumed for identification.

Do tranh chấp pháp lý, các di hài đã được đào lên lại để xác định danh tính.

the historical society unexhumed a forgotten pioneer cemetery.

Hội lịch sử đã đào lên lại một nghĩa trang của những người tiên phong bị lãng quên.

police unexhumed the victim to gather more forensic evidence.

Cảnh sát đã đào lên lại thi thể nạn nhân để thu thập thêm bằng chứng pháp y.

the grave robbers unexhumed the tomb hoping to find treasure.

Các tên trộm mộ đã đào lên lại ngôi mộ hy vọng tìm thấy kho báu.

after decades, the soldier's body was unexhumed and returned home.

Sau nhiều thập kỷ, thi thể của binh sĩ đã được đào lên lại và được đưa về nhà.

the court ordered the body to be unexhumed for a second autopsy.

Tòa án đã ra lệnh đào lên lại thi thể để tiến hành khám nghiệm tử thi lần thứ hai.

the land was unexhumed to make way for a new construction project.

Đất đai đã được đào lên lại để nhường chỗ cho một dự án xây dựng mới.

the researchers unexhumed the site to analyze soil composition.

Các nhà nghiên cứu đã đào lên lại khu vực để phân tích thành phần đất.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now