in unexistence
trong sự không tồn tại
unexistence of
sự không tồn tại của
unexistence persists
sự không tồn tại vẫn tồn tại
unexistence remains
sự không tồn tại vẫn còn đó
unexistences
các sự không tồn tại
in unexistences
trong các sự không tồn tại
the unexistence of credible evidence weakened the prosecution's case.
Sự không tồn tại của bằng chứng đáng tin cậy đã làm suy yếu vụ kiện của phía công tố.
they pointed to the unexistence of any written agreement to deny responsibility.
Họ viện dẫn việc không tồn tại bất kỳ thỏa thuận bằng văn bản nào để từ chối trách nhiệm.
the report highlights the unexistence of proper safeguards in the system.
Báo cáo nhấn mạnh việc không tồn tại các biện pháp bảo vệ phù hợp trong hệ thống.
investigators confirmed the unexistence of a conflict of interest.
Các điều tra viên xác nhận việc không tồn tại xung đột lợi ích.
her argument rests on the unexistence of alternative explanations.
Lập luận của cô dựa trên việc không tồn tại các lý giải thay thế.
we cannot ignore the unexistence of reliable data for this region.
Chúng ta không thể bỏ qua việc không tồn tại dữ liệu đáng tin cậy cho khu vực này.
the unexistence of a clear timeline made the incident hard to reconstruct.
Sự không tồn tại của một thời gian biểu rõ ràng khiến việc tái hiện sự việc trở nên khó khăn.
they cited the unexistence of prior notice as grounds for appeal.
Họ viện dẫn việc không có thông báo trước như một lý do để kháng nghị.
the unexistence of secure storage led to repeated losses of records.
Sự không tồn tại của kho lưu trữ an toàn đã dẫn đến việc mất mát hồ sơ lặp đi lặp lại.
the unexistence of a backup plan turned a minor outage into a crisis.
Sự không tồn tại của một kế hoạch dự phòng đã biến sự cố nhỏ thành một khủng hoảng.
we must address the unexistence of affordable housing in the city center.
Chúng ta phải giải quyết việc không tồn tại nhà ở giá rẻ tại trung tâm thành phố.
the unexistence of consistent standards caused confusion across departments.
Sự không tồn tại của các tiêu chuẩn nhất quán đã gây ra sự nhầm lẫn giữa các phòng ban.
in unexistence
trong sự không tồn tại
unexistence of
sự không tồn tại của
unexistence persists
sự không tồn tại vẫn tồn tại
unexistence remains
sự không tồn tại vẫn còn đó
unexistences
các sự không tồn tại
in unexistences
trong các sự không tồn tại
the unexistence of credible evidence weakened the prosecution's case.
Sự không tồn tại của bằng chứng đáng tin cậy đã làm suy yếu vụ kiện của phía công tố.
they pointed to the unexistence of any written agreement to deny responsibility.
Họ viện dẫn việc không tồn tại bất kỳ thỏa thuận bằng văn bản nào để từ chối trách nhiệm.
the report highlights the unexistence of proper safeguards in the system.
Báo cáo nhấn mạnh việc không tồn tại các biện pháp bảo vệ phù hợp trong hệ thống.
investigators confirmed the unexistence of a conflict of interest.
Các điều tra viên xác nhận việc không tồn tại xung đột lợi ích.
her argument rests on the unexistence of alternative explanations.
Lập luận của cô dựa trên việc không tồn tại các lý giải thay thế.
we cannot ignore the unexistence of reliable data for this region.
Chúng ta không thể bỏ qua việc không tồn tại dữ liệu đáng tin cậy cho khu vực này.
the unexistence of a clear timeline made the incident hard to reconstruct.
Sự không tồn tại của một thời gian biểu rõ ràng khiến việc tái hiện sự việc trở nên khó khăn.
they cited the unexistence of prior notice as grounds for appeal.
Họ viện dẫn việc không có thông báo trước như một lý do để kháng nghị.
the unexistence of secure storage led to repeated losses of records.
Sự không tồn tại của kho lưu trữ an toàn đã dẫn đến việc mất mát hồ sơ lặp đi lặp lại.
the unexistence of a backup plan turned a minor outage into a crisis.
Sự không tồn tại của một kế hoạch dự phòng đã biến sự cố nhỏ thành một khủng hoảng.
we must address the unexistence of affordable housing in the city center.
Chúng ta phải giải quyết việc không tồn tại nhà ở giá rẻ tại trung tâm thành phố.
the unexistence of consistent standards caused confusion across departments.
Sự không tồn tại của các tiêu chuẩn nhất quán đã gây ra sự nhầm lẫn giữa các phòng ban.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now