unfabricability

[Mỹ]/ʌnˌfæbrɪkəˈbɪlɪti/
[Anh]/ʌnˌfæbrɪkəˈbɪlɪti/

Dịch

n. đặc tính hoặc trạng thái không thể chế tạo; khả năng không thể sản xuất, xây dựng hoặc dựng lên.

Câu ví dụ

the complexity of the design raised serious concerns regarding its unfabricability.

Tính phức tạp của thiết kế đã gây ra những lo ngại nghiêm trọng về khả năng không thể chế tạo được.

engineers cited strict tolerance limits as the primary reason for the part's unfabricability.

Kỹ sư đã viện dẫn các giới hạn dung sai nghiêm ngặt là lý do chính khiến bộ phận này không thể chế tạo được.

the committee reviewed the report highlighting the structural unfabricability of the prototype.

Hội đồng đã xem xét báo cáo nhấn mạnh tính không thể chế tạo về mặt cấu trúc của nguyên mẫu.

due to material shortages, the project faced an unexpected state of unfabricability.

Do thiếu hụt nguyên vật liệu, dự án phải đối mặt với tình trạng không thể chế tạo một cách bất ngờ.

theoretical models often ignore the practical unfabricability of complex nanostructures.

Các mô hình lý thuyết thường bỏ qua tính không thể chế tạo thực tiễn của các cấu trúc nano phức tạp.

the architect's grand vision was ultimately defeated by the economic unfabricability of the concept.

Định hướng lớn của kiến trúc sư cuối cùng đã bị đánh bại bởi tính không thể chế tạo về mặt kinh tế của ý tưởng.

a detailed analysis confirmed the physical unfabricability of the proposed engine components.

Một phân tích chi tiết đã xác nhận tính không thể chế tạo về mặt vật lý của các bộ phận động cơ được đề xuất.

designers must consider potential unfabricability risks during the initial drafting phase.

Nhà thiết kế phải xem xét các rủi ro tiềm tàng về tính không thể chế tạo trong giai đoạn phác thảo ban đầu.

the client rejected the proposal after realizing the inherent unfabricability of the request.

Khách hàng đã từ chối đề xuất sau khi nhận ra tính không thể chế tạo bẩm sinh của yêu cầu.

advancements in 3d printing have reduced the unfabricability of intricate geometric shapes.

Các tiến bộ trong in 3D đã làm giảm tính không thể chế tạo của các hình dạng hình học phức tạp.

the study investigates the unfabricability associated with using brittle alloys in construction.

Nghiên cứu này điều tra tính không thể chế tạo liên quan đến việc sử dụng hợp kim giòn trong xây dựng.

cost overruns were directly linked to the technical unfabricability of the custom machinery.

Việc vượt chi phí trực tiếp liên quan đến tính không thể chế tạo về mặt kỹ thuật của thiết bị đặc chế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay