constructibility

[US]/kənˈstrʌktəbɪlɪti/
[UK]/kənˈstrʌktəbɪləti/

Translation

n. Tính chất hoặc phẩm chất của việc có thể xây dựng được; khả năng được xây dựng hoặc tạo ra.

Phrases & Collocations

constructibility check

kiểm tra khả năng thi công

constructibility analysis

phân tích khả năng thi công

constructibility review

đánh giá khả năng thi công

constructibility problem

vấn đề về khả năng thi công

constructibility requirement

yêu cầu về khả năng thi công

constructibility constraint

ràng buộc về khả năng thi công

constructibility criteria

tiêu chí về khả năng thi công

Example Sentences

regular polygon constructibility has fascinated mathematicians since ancient greece.

Khả năng xây dựng đa giác đều đã thu hút các nhà toán học từ Hy Lạp cổ đại.

euclidean geometry establishes clear criteria for constructibility using compass and straightedge.

Hình học Euclid thiết lập các tiêu chí rõ ràng cho khả năng xây dựng bằng thước và compa.

the constructibility of certain angles depends on whether they can be expressed through quadratic equations.

Khả năng xây dựng một số góc phụ thuộc vào việc chúng có thể được biểu diễn thông qua các phương trình bậc hai hay không.

modern algebra has expanded our understanding of constructibility beyond classical geometric methods.

Đại số hiện đại đã mở rộng hiểu biết của chúng tôi về khả năng xây dựng vượt ra ngoài các phương pháp hình học cổ điển.

the constructibility problem requires determining whether a given length can be constructed from a unit segment.

Bài toán về khả năng xây dựng đòi hỏi phải xác định xem một độ dài cho trước có thể được xây dựng từ một đoạn đơn vị hay không.

field theory provides powerful tools for analyzing the constructibility of algebraic numbers.

Lý thuyết trường cung cấp các công cụ mạnh mẽ để phân tích khả năng xây dựng các số đại số.

the constructibility of regular heptagon remained an open problem for centuries before being proven impossible.

Khả năng xây dựng đa giác đều bảy cạnh vẫn là một bài toán mở trong nhiều thế kỷ trước khi được chứng minh là không thể.

physicists sometimes debate the constructibility of theoretical models within practical limitations.

Các nhà vật lý đôi khi tranh luận về khả năng xây dựng các mô hình lý thuyết trong các giới hạn thực tế.

the constructibility of proofs in formal systems depends on the available inference rules.

Khả năng xây dựng các chứng minh trong các hệ thống hình thức phụ thuộc vào các quy tắc suy luận có sẵn.

architectural constructibility refers to whether a design can be practically built with available materials.

Khả năng xây dựng kiến trúc đề cập đến việc một thiết kế có thể được xây dựng một cách thiết thực với các vật liệu có sẵn hay không.

computational constructibility examines what geometric operations can be performed by algorithms.

Khả năng xây dựng tính toán xem xét các phép toán hình học nào có thể được thực hiện bởi các thuật toán.

the constructibility of regular 17-gon was famously established by gauss using advanced algebra.

Khả năng xây dựng đa giác đều mười bảy cạnh đã được Gauss nổi tiếng chứng minh bằng cách sử dụng đại số nâng cao.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now