fabricability

[Mỹ]/ˌfæbrɪkəˈbɪlɪti/
[Anh]/ˌfæbrɪkəˈbɪlɪti/

Dịch

n. khả năng hoặc đặc tính có thể được chế tạo; khả năng được sản xuất hoặc tạo ra

Cụm từ & Cách kết hợp

material fabricability

Tính khả thi về vật liệu

high fabricability

Tính khả thi cao

improving fabricability

Cải thiện tính khả thi

fabricability issues

Vấn đề về tính khả thi

ensure fabricability

Đảm bảo tính khả thi

test fabricability

Thử nghiệm tính khả thi

assess fabricability

Đánh giá tính khả thi

fabricability study

Nghiên cứu tính khả thi

fabricability analysis

Phân tích tính khả thi

design for fabricability

Thiết kế cho tính khả thi

Câu ví dụ

the fabricability of the new alloy is currently being evaluated in our lab.

Độ khả thi của hợp kim mới đang được đánh giá tại phòng thí nghiệm của chúng tôi.

design engineers must consider fabricability constraints early in the product development cycle.

Kỹ sư thiết kế phải xem xét các ràng buộc về khả thi từ đầu trong chu kỳ phát triển sản phẩm.

we performed a fabricability analysis to determine whether the complex geometry can be produced efficiently.

Chúng tôi đã thực hiện phân tích khả thi để xác định xem hình học phức tạp có thể được sản xuất hiệu quả hay không.

high fabricability reduces production costs and shortens time-to-market.

Độ khả thi cao giúp giảm chi phí sản xuất và rút ngắn thời gian ra thị trường.

the fabricability of additive manufactured parts depends heavily on the chosen material and process parameters.

Độ khả thi của các chi tiết được sản xuất bằng phương pháp gia công phụ thuộc rất nhiều vào vật liệu được chọn và các tham số quy trình.

our fabricability study identified several manufacturing bottlenecks that need to be addressed.

Nghiên cứu khả thi của chúng tôi đã xác định được một số điểm nghẽn trong sản xuất cần được giải quyết.

improved fabricability is a key goal of our latest design for additive manufacturing.

Tăng cường khả thi là mục tiêu chính của thiết kế mới nhất của chúng tôi cho sản xuất phụ gia.

the fabricability test confirmed that the component meets all required tolerances.

Thử nghiệm khả thi đã xác nhận rằng chi tiết đáp ứng tất cả các dung sai cần thiết.

when evaluating suppliers, we assess their fabricability capabilities alongside quality standards.

Khi đánh giá nhà cung cấp, chúng tôi đánh giá khả năng khả thi của họ cùng với các tiêu chuẩn chất lượng.

the report includes a detailed fabricability assessment for each proposed design variant.

Báo cáo bao gồm đánh giá chi tiết về khả thi cho mỗi biến thể thiết kế được đề xuất.

fabricability considerations should be integrated into the initial concept phase, not added later.

Các yếu tố liên quan đến khả thi nên được tích hợp vào giai đoạn khái niệm ban đầu, chứ không nên thêm vào sau này.

by optimizing the geometry, we achieved a significant increase in fabricability without compromising performance.

Bằng cách tối ưu hóa hình học, chúng tôi đã đạt được sự gia tăng đáng kể về khả thi mà không làm ảnh hưởng đến hiệu suất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay