avoiding unfairnesses
Tránh các bất công
highlighting unfairnesses
Nâng cao các bất công
addressing unfairnesses
Xử lý các bất công
exposing unfairnesses
Bóc trần các bất công
reducing unfairnesses
Giảm các bất công
combating unfairnesses
Chống lại các bất công
perceived unfairnesses
Các bất công được cảm nhận
systemic unfairnesses
Các bất công hệ thống
such unfairnesses
Các bất công như vậy
despite unfairnesses
Dù có các bất công
the investigation revealed several unfairnesses in the hiring process.
Việc điều tra đã phơi bày nhiều sự bất công trong quá trình tuyển dụng.
we must address the systemic unfairnesses that disadvantage minority groups.
Chúng ta phải giải quyết các sự bất công hệ thống làm tổn hại đến các nhóm thiểu số.
the judge acknowledged the unfairnesses of the previous ruling.
Tòa án đã thừa nhận những sự bất công trong phán quyết trước đó.
she highlighted the numerous unfairnesses faced by women in the workplace.
Cô ấy đã chỉ ra hàng loạt sự bất công mà phụ nữ phải đối mặt trong môi trường làm việc.
the report detailed the historical unfairnesses within the criminal justice system.
Báo cáo đã nêu chi tiết các sự bất công lịch sử trong hệ thống công lý hình sự.
he campaigned against the perceived unfairnesses of the tax system.
Ông đã vận động chống lại những sự bất công được cho là có trong hệ thống thuế.
the committee aims to eliminate the unfairnesses in resource allocation.
Ủy ban nhằm mục tiêu loại bỏ các sự bất công trong phân bổ nguồn lực.
despite progress, significant unfairnesses persist in education access.
Dù đã có tiến bộ, nhưng vẫn còn nhiều sự bất công đáng kể trong việc tiếp cận giáo dục.
the activists protested against the blatant unfairnesses of the policy.
Các nhà hoạt động đã phản đối những sự bất công lộ liễu của chính sách.
addressing these unfairnesses requires a fundamental shift in perspective.
Giải quyết những sự bất công này đòi hỏi một thay đổi căn bản trong quan điểm.
the data exposed deep-rooted unfairnesses in the social security system.
Dữ liệu đã phơi bày những sự bất công sâu sắc trong hệ thống an sinh xã hội.
avoiding unfairnesses
Tránh các bất công
highlighting unfairnesses
Nâng cao các bất công
addressing unfairnesses
Xử lý các bất công
exposing unfairnesses
Bóc trần các bất công
reducing unfairnesses
Giảm các bất công
combating unfairnesses
Chống lại các bất công
perceived unfairnesses
Các bất công được cảm nhận
systemic unfairnesses
Các bất công hệ thống
such unfairnesses
Các bất công như vậy
despite unfairnesses
Dù có các bất công
the investigation revealed several unfairnesses in the hiring process.
Việc điều tra đã phơi bày nhiều sự bất công trong quá trình tuyển dụng.
we must address the systemic unfairnesses that disadvantage minority groups.
Chúng ta phải giải quyết các sự bất công hệ thống làm tổn hại đến các nhóm thiểu số.
the judge acknowledged the unfairnesses of the previous ruling.
Tòa án đã thừa nhận những sự bất công trong phán quyết trước đó.
she highlighted the numerous unfairnesses faced by women in the workplace.
Cô ấy đã chỉ ra hàng loạt sự bất công mà phụ nữ phải đối mặt trong môi trường làm việc.
the report detailed the historical unfairnesses within the criminal justice system.
Báo cáo đã nêu chi tiết các sự bất công lịch sử trong hệ thống công lý hình sự.
he campaigned against the perceived unfairnesses of the tax system.
Ông đã vận động chống lại những sự bất công được cho là có trong hệ thống thuế.
the committee aims to eliminate the unfairnesses in resource allocation.
Ủy ban nhằm mục tiêu loại bỏ các sự bất công trong phân bổ nguồn lực.
despite progress, significant unfairnesses persist in education access.
Dù đã có tiến bộ, nhưng vẫn còn nhiều sự bất công đáng kể trong việc tiếp cận giáo dục.
the activists protested against the blatant unfairnesses of the policy.
Các nhà hoạt động đã phản đối những sự bất công lộ liễu của chính sách.
addressing these unfairnesses requires a fundamental shift in perspective.
Giải quyết những sự bất công này đòi hỏi một thay đổi căn bản trong quan điểm.
the data exposed deep-rooted unfairnesses in the social security system.
Dữ liệu đã phơi bày những sự bất công sâu sắc trong hệ thống an sinh xã hội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay