unfathomably deep
thẳm sâu không đáy
unfathomably complex
vô cùng phức tạp
unfathomably beautiful
đẹp một cách không thể hiểu nổi
unfathomably vast
vast một cách không thể hiểu nổi
unfathomably cruel
độc ác một cách không thể hiểu nổi
unfathomably mysterious
mysteriously một cách không thể hiểu nổi
unfathomably rich
giàu có một cách không thể hiểu nổi
unfathomably strange
kỳ lạ một cách không thể hiểu nổi
the ocean's depths remain unfathomably mysterious.
Độ sâu của đại dương vẫn còn đầy bí ẩn không thể hiểu nổi.
his talent for music is unfathomably impressive.
Tài năng âm nhạc của anh ấy thật sự ấn tượng đến không thể hiểu nổi.
the universe expands at an unfathomably rapid rate.
Vũ trụ đang giãn nở với tốc độ nhanh đến không thể hiểu nổi.
the complexity of quantum physics is unfathomably challenging.
Độ phức tạp của vật lý lượng tử là thách thức đến không thể hiểu nổi.
her dedication to the cause was unfathomably inspiring.
Sự tận tụy của cô ấy với lý tưởng là cảm hứng đến không thể hiểu nổi.
the grief she felt after the loss was unfathomably deep.
Nỗi buồn cô cảm nhận sau mất mát là sâu sắc đến không thể hiểu nổi.
the vastness of space is unfathomably awe-inspiring.
Viễn tưởng của không gian là đáng kinh ngạc đến không thể hiểu nổi.
the human mind can be unfathomably complex and unpredictable.
Tâm trí con người có thể phức tạp và bất ngờ đến không thể hiểu nổi.
the implications of climate change are unfathomably serious.
Hệ quả của biến đổi khí hậu là nghiêm trọng đến không thể hiểu nổi.
the loyalty of a dog can be unfathomably touching.
Tình trung thành của một con chó có thể cảm động đến không thể hiểu nổi.
the power of nature can be unfathomably destructive.
Sức mạnh của thiên nhiên có thể tàn phá đến không thể hiểu nổi.
unfathomably deep
thẳm sâu không đáy
unfathomably complex
vô cùng phức tạp
unfathomably beautiful
đẹp một cách không thể hiểu nổi
unfathomably vast
vast một cách không thể hiểu nổi
unfathomably cruel
độc ác một cách không thể hiểu nổi
unfathomably mysterious
mysteriously một cách không thể hiểu nổi
unfathomably rich
giàu có một cách không thể hiểu nổi
unfathomably strange
kỳ lạ một cách không thể hiểu nổi
the ocean's depths remain unfathomably mysterious.
Độ sâu của đại dương vẫn còn đầy bí ẩn không thể hiểu nổi.
his talent for music is unfathomably impressive.
Tài năng âm nhạc của anh ấy thật sự ấn tượng đến không thể hiểu nổi.
the universe expands at an unfathomably rapid rate.
Vũ trụ đang giãn nở với tốc độ nhanh đến không thể hiểu nổi.
the complexity of quantum physics is unfathomably challenging.
Độ phức tạp của vật lý lượng tử là thách thức đến không thể hiểu nổi.
her dedication to the cause was unfathomably inspiring.
Sự tận tụy của cô ấy với lý tưởng là cảm hứng đến không thể hiểu nổi.
the grief she felt after the loss was unfathomably deep.
Nỗi buồn cô cảm nhận sau mất mát là sâu sắc đến không thể hiểu nổi.
the vastness of space is unfathomably awe-inspiring.
Viễn tưởng của không gian là đáng kinh ngạc đến không thể hiểu nổi.
the human mind can be unfathomably complex and unpredictable.
Tâm trí con người có thể phức tạp và bất ngờ đến không thể hiểu nổi.
the implications of climate change are unfathomably serious.
Hệ quả của biến đổi khí hậu là nghiêm trọng đến không thể hiểu nổi.
the loyalty of a dog can be unfathomably touching.
Tình trung thành của một con chó có thể cảm động đến không thể hiểu nổi.
the power of nature can be unfathomably destructive.
Sức mạnh của thiên nhiên có thể tàn phá đến không thể hiểu nổi.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now