unfavourable

[Mỹ]/ˌʌn'feivərəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. bất lợi, không phù hợp, không theo mong đợi.

Cụm từ & Cách kết hợp

unfavourable weather

thời tiết bất lợi

unfavourable conditions

điều kiện bất lợi

unfavourable outcome

kết quả bất lợi

Câu ví dụ

make allowance for unfavourable occurrences

dành chỗ cho những sự kiện bất lợi

We found that most people are unfavourable to the idea.

Chúng tôi nhận thấy rằng hầu hết mọi người không ủng hộ ý tưởng đó.

The company will lend you money on very unfavourable terms.

Công ty sẽ cho bạn vay tiền với các điều khoản rất bất lợi.

single mothers are often the target of unfavourable press attention.

Những bà mẹ đơn thân thường là mục tiêu của sự chú ý của báo chí bất lợi.

8.I am at an unfavourable position in being conversationally unacquainted with English.

8.Tôi đang ở một vị thế bất lợi vì không quen thuộc với tiếng Anh trong giao tiếp.

an unfavourable environment for growth

một môi trường bất lợi cho sự phát triển

an unfavourable position to negotiate

một vị trí bất lợi để thương lượng

Ví dụ thực tế

People are good at explaining away unfavourable decisions, whoever makes them.

Mọi người rất giỏi trong việc giải thích những quyết định bất lợi, bất kể ai đưa ra chúng.

Nguồn: The Economist (Summary)

A double-edged sword describes something with unfavourable as well as favourable consequences.

Một con dao hai lưỡi mô tả một điều gì đó có cả hậu quả bất lợi và có lợi.

Nguồn: 6 Minute English

Written verdicts in favourable rulings averaged 90 words, compared with just 47 for unfavourable ones.

Các bản phán quyết bằng văn bản trong các phán quyết có lợi trung bình là 90 từ, so với chỉ 47 từ cho các phán quyết bất lợi.

Nguồn: The Economist - Technology

" George" ! Mrs. Darling exclaimed, pained to see her dear one showing himself in such an unfavourable light.

" George"! Bà Darling kêu lên, đau lòng khi thấy người thân yêu của mình xuất hiện dưới một ánh sáng bất lợi như vậy.

Nguồn: Peter Pan

The seasons most unfavourable to the crop are those of excessive drought or excessive rain.

Những mùa vụ bất lợi nhất cho cây trồng là những mùa có hạn hán quá mức hoặc mưa quá nhiều.

Nguồn: The Wealth of Nations (Part Three)

And there is something of dignity in his countenance, that would not give one an unfavourable idea of his heart.

Và có điều gì đó về vẻ ngoài của anh ấy khiến người ta không có ấn tượng bất lợi về trái tim anh ấy.

Nguồn: Pride and Prejudice (Original Version)

Sometimes, when the day was very unfavourable, his sisters would expostulate.

Đôi khi, khi trời rất xấu, các chị gái của anh ấy sẽ tranh luận.

Nguồn: Jane Eyre (Original Version)

But my view was that the settlement offer that I was given was very, very unfavourable to me.

Nhưng quan điểm của tôi là đề nghị giải quyết mà tôi được đưa ra rất, rất bất lợi cho tôi.

Nguồn: Financial Times Podcast

And those that are not prepared risks significant ramifications, including uncertain and potentially unfavourable outcomes.

Và những người không chuẩn bị sẽ phải đối mặt với những hậu quả đáng kể, bao gồm những kết quả không chắc chắn và có thể bất lợi.

Nguồn: Financial Times Podcast

The day had been unfavourable, and at that hour and place there were few people stirring.

Ngày hôm đó rất xấu, và vào giờ đó ở nơi đó có rất ít người.

Nguồn: Oliver Twist (Original Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay