She prefers unfiltered coffee in the morning.
Cô ấy thích cà phê không lọc vào buổi sáng.
His unfiltered comments often get him into trouble.
Những lời bình luận không qua kiểm duyệt của anh ấy thường khiến anh ấy gặp rắc rối.
The documentary provides an unfiltered look at the reality of the situation.
Nhà tài liệu cung cấp một cái nhìn không qua kiểm duyệt về thực tế của tình hình.
I appreciate your unfiltered feedback on my work.
Tôi đánh giá cao những phản hồi thẳng thắn của bạn về công việc của tôi.
The unfiltered truth can be hard to hear but necessary for growth.
Sự thật không qua kiểm duyệt có thể khó nghe nhưng cần thiết cho sự phát triển.
She enjoys unfiltered conversations with her closest friends.
Cô ấy thích những cuộc trò chuyện thẳng thắn với những người bạn thân nhất của mình.
The unfiltered version of the movie is only available on the director's cut DVD.
Phiên bản không qua kiểm duyệt của bộ phim chỉ có sẵn trên DVD phiên bản của đạo diễn.
His unfiltered emotions were clearly visible on his face.
Những cảm xúc không qua kiểm duyệt của anh ấy đã rõ ràng trên khuôn mặt anh ấy.
We need unfiltered data to make accurate decisions.
Chúng ta cần dữ liệu không qua kiểm duyệt để đưa ra những quyết định chính xác.
The unfiltered nature of social media can sometimes lead to misinformation spreading quickly.
Bản chất không qua kiểm duyệt của mạng xã hội đôi khi có thể dẫn đến việc lan truyền nhanh chóng thông tin sai lệch.
She prefers unfiltered coffee in the morning.
Cô ấy thích cà phê không lọc vào buổi sáng.
His unfiltered comments often get him into trouble.
Những lời bình luận không qua kiểm duyệt của anh ấy thường khiến anh ấy gặp rắc rối.
The documentary provides an unfiltered look at the reality of the situation.
Nhà tài liệu cung cấp một cái nhìn không qua kiểm duyệt về thực tế của tình hình.
I appreciate your unfiltered feedback on my work.
Tôi đánh giá cao những phản hồi thẳng thắn của bạn về công việc của tôi.
The unfiltered truth can be hard to hear but necessary for growth.
Sự thật không qua kiểm duyệt có thể khó nghe nhưng cần thiết cho sự phát triển.
She enjoys unfiltered conversations with her closest friends.
Cô ấy thích những cuộc trò chuyện thẳng thắn với những người bạn thân nhất của mình.
The unfiltered version of the movie is only available on the director's cut DVD.
Phiên bản không qua kiểm duyệt của bộ phim chỉ có sẵn trên DVD phiên bản của đạo diễn.
His unfiltered emotions were clearly visible on his face.
Những cảm xúc không qua kiểm duyệt của anh ấy đã rõ ràng trên khuôn mặt anh ấy.
We need unfiltered data to make accurate decisions.
Chúng ta cần dữ liệu không qua kiểm duyệt để đưa ra những quyết định chính xác.
The unfiltered nature of social media can sometimes lead to misinformation spreading quickly.
Bản chất không qua kiểm duyệt của mạng xã hội đôi khi có thể dẫn đến việc lan truyền nhanh chóng thông tin sai lệch.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now