unfirm ground
địa nền không chắc chắn
unfirm grip
nắm giữ không chắc chắn
unfirm decision
quyết định không chắc chắn
unfirm foundation
nền móng không chắc chắn
unfirm support
sự hỗ trợ không chắc chắn
unfirm resolve
quyết tâm không chắc chắn
unfirm stance
thái độ không chắc chắn
unfirm surface
bề mặt không chắc chắn
unfirm belief
niềm tin không chắc chắn
unfirm policy
chính sách không chắc chắn
the ground was unfirm after the rain.
mặt đất không chắc chắn sau khi mưa.
his unfirm stance on the issue caused confusion.
thái độ không chắc chắn của anh ấy về vấn đề đó đã gây ra sự hoang mang.
the unfirm grip of the rope made it hard to climb.
độ bám không chắc chắn của sợi dây khiến việc leo trèo trở nên khó khăn.
she felt unfirm in her decision to move.
cô ấy cảm thấy không chắc chắn về quyết định chuyển đi của mình.
the unfirm foundation led to the building's collapse.
nền móng không chắc chắn dẫn đến sự sụp đổ của tòa nhà.
his unfirm commitment to the project worried the team.
sự cam kết không chắc chắn của anh ấy với dự án khiến đội nhóm lo lắng.
the unfirm surface made it difficult to walk.
bề mặt không chắc chắn khiến việc đi lại trở nên khó khăn.
her unfirm belief in the theory raised questions.
niềm tin không chắc chắn của cô ấy vào lý thuyết đã đặt ra nhiều câu hỏi.
he was unfirm in his understanding of the topic.
anh ấy không chắc chắn về sự hiểu biết của mình về chủ đề đó.
the unfirm soil could not support heavy machinery.
đất không chắc chắn không thể hỗ trợ máy móc nặng.
unfirm ground
địa nền không chắc chắn
unfirm grip
nắm giữ không chắc chắn
unfirm decision
quyết định không chắc chắn
unfirm foundation
nền móng không chắc chắn
unfirm support
sự hỗ trợ không chắc chắn
unfirm resolve
quyết tâm không chắc chắn
unfirm stance
thái độ không chắc chắn
unfirm surface
bề mặt không chắc chắn
unfirm belief
niềm tin không chắc chắn
unfirm policy
chính sách không chắc chắn
the ground was unfirm after the rain.
mặt đất không chắc chắn sau khi mưa.
his unfirm stance on the issue caused confusion.
thái độ không chắc chắn của anh ấy về vấn đề đó đã gây ra sự hoang mang.
the unfirm grip of the rope made it hard to climb.
độ bám không chắc chắn của sợi dây khiến việc leo trèo trở nên khó khăn.
she felt unfirm in her decision to move.
cô ấy cảm thấy không chắc chắn về quyết định chuyển đi của mình.
the unfirm foundation led to the building's collapse.
nền móng không chắc chắn dẫn đến sự sụp đổ của tòa nhà.
his unfirm commitment to the project worried the team.
sự cam kết không chắc chắn của anh ấy với dự án khiến đội nhóm lo lắng.
the unfirm surface made it difficult to walk.
bề mặt không chắc chắn khiến việc đi lại trở nên khó khăn.
her unfirm belief in the theory raised questions.
niềm tin không chắc chắn của cô ấy vào lý thuyết đã đặt ra nhiều câu hỏi.
he was unfirm in his understanding of the topic.
anh ấy không chắc chắn về sự hiểu biết của mình về chủ đề đó.
the unfirm soil could not support heavy machinery.
đất không chắc chắn không thể hỗ trợ máy móc nặng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay