ungrouped

[US]/[ˈʌŋɡruːpt]/
[UK]/[ˈʌŋɡruːpt]/
Frequency: Very High

Translation

v. Loại bỏ khỏi một nhóm; tách khỏi một nhóm; (của các vật phẩm) bị loại bỏ khỏi một nhóm.
adj. Không được phân nhóm; không được tổ chức thành các nhóm.

Phrases & Collocations

ungrouped data

Dữ liệu chưa được phân nhóm

ungrouped items

Các mục chưa được phân nhóm

keep ungrouped

Giữ nguyên trạng thái chưa được phân nhóm

ungrouped entries

Các mục nhập chưa được phân nhóm

ungrouped files

Các tệp chưa được phân nhóm

ungrouped results

Kết quả chưa được phân nhóm

ungrouped list

Danh sách chưa được phân nhóm

ungrouped selection

Chọn các mục chưa được phân nhóm

ungrouped elements

Các phần tử chưa được phân nhóm

Example Sentences

the data remained largely ungrouped, making analysis difficult.

Dữ liệu vẫn chủ yếu chưa được phân nhóm, khiến việc phân tích trở nên khó khăn.

we found several ungrouped files scattered across the server.

Chúng tôi đã tìm thấy một số tệp chưa được phân nhóm rải rác trên server.

the survey results were initially ungrouped and needed categorization.

Kết quả khảo sát ban đầu chưa được phân nhóm và cần phân loại.

the children ran around ungrouped, playing tag in the park.

Các em nhỏ chạy quanh không theo nhóm, chơi đuổi bắt trong công viên.

the sales figures were presented as ungrouped data points.

Các con số doanh thu được trình bày dưới dạng các điểm dữ liệu chưa được phân nhóm.

the team members worked largely ungrouped on their individual tasks.

Các thành viên trong nhóm làm việc chủ yếu không theo nhóm trên các nhiệm vụ cá nhân của họ.

the customer feedback was initially collected and remained ungrouped.

Phản hồi của khách hàng được thu thập ban đầu và vẫn chưa được phân nhóm.

the participants were allowed to move around ungrouped during the break.

Các thí sinh được phép di chuyển không theo nhóm trong giờ nghỉ.

the software allows for easy grouping or leaving data ungrouped.

Phần mềm cho phép dễ dàng phân nhóm hoặc để dữ liệu không được phân nhóm.

the students were released from class ungrouped and headed home.

Các học sinh được thả ra khỏi lớp không theo nhóm và trở về nhà.

the audience members sat largely ungrouped throughout the theater.

Các thành viên khán giả ngồi chủ yếu không theo nhóm khắp toàn bộ nhà hát.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now