unhinges the mind
làm đảo lộn tâm trí
unhinges reality
làm đảo lộn thực tại
unhinges the door
làm lung lay cánh cửa
unhinges the balance
làm mất cân bằng
unhinges the system
làm phá vỡ hệ thống
unhinges the narrative
làm phá vỡ câu chuyện
unhinges the situation
làm đảo lộn tình hình
unhinges the argument
làm phá vỡ lập luận
unhinges the structure
làm phá vỡ cấu trúc
unhinges the perception
làm thay đổi nhận thức
the loud noise unhinges her concentration.
tiếng ồn lớn làm xáo trộn sự tập trung của cô ấy.
the unexpected news unhinges his plans for the weekend.
tin tức bất ngờ làm phá hỏng kế hoạch cuối tuần của anh ấy.
stress at work often unhinges my mental state.
căng thẳng trong công việc thường xuyên làm xáo trộn trạng thái tinh thần của tôi.
the argument unhinges their friendship.
cuộc tranh luận làm phá hỏng tình bạn của họ.
a sudden change in routine unhinges my day.
một sự thay đổi đột ngột trong thói quen làm xáo trộn cả một ngày của tôi.
her behavior unhinges the entire team.
hành vi của cô ấy làm xáo trộn cả đội.
the chaotic environment unhinges his ability to work.
môi trường hỗn loạn làm ảnh hưởng đến khả năng làm việc của anh ấy.
too much caffeine unhinges my ability to focus.
quá nhiều caffeine làm xáo trộn khả năng tập trung của tôi.
fear of failure unhinges many aspiring artists.
sợ thất bại làm xáo trộn nhiều nghệ sĩ đầy triển vọng.
emotional turmoil unhinges her decision-making process.
bão tố cảm xúc làm xáo trộn quá trình ra quyết định của cô ấy.
unhinges the mind
làm đảo lộn tâm trí
unhinges reality
làm đảo lộn thực tại
unhinges the door
làm lung lay cánh cửa
unhinges the balance
làm mất cân bằng
unhinges the system
làm phá vỡ hệ thống
unhinges the narrative
làm phá vỡ câu chuyện
unhinges the situation
làm đảo lộn tình hình
unhinges the argument
làm phá vỡ lập luận
unhinges the structure
làm phá vỡ cấu trúc
unhinges the perception
làm thay đổi nhận thức
the loud noise unhinges her concentration.
tiếng ồn lớn làm xáo trộn sự tập trung của cô ấy.
the unexpected news unhinges his plans for the weekend.
tin tức bất ngờ làm phá hỏng kế hoạch cuối tuần của anh ấy.
stress at work often unhinges my mental state.
căng thẳng trong công việc thường xuyên làm xáo trộn trạng thái tinh thần của tôi.
the argument unhinges their friendship.
cuộc tranh luận làm phá hỏng tình bạn của họ.
a sudden change in routine unhinges my day.
một sự thay đổi đột ngột trong thói quen làm xáo trộn cả một ngày của tôi.
her behavior unhinges the entire team.
hành vi của cô ấy làm xáo trộn cả đội.
the chaotic environment unhinges his ability to work.
môi trường hỗn loạn làm ảnh hưởng đến khả năng làm việc của anh ấy.
too much caffeine unhinges my ability to focus.
quá nhiều caffeine làm xáo trộn khả năng tập trung của tôi.
fear of failure unhinges many aspiring artists.
sợ thất bại làm xáo trộn nhiều nghệ sĩ đầy triển vọng.
emotional turmoil unhinges her decision-making process.
bão tố cảm xúc làm xáo trộn quá trình ra quyết định của cô ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay