unhitched

[Mỹ]/[ˈʌnˌhɪtʃt]/
[Anh]/[ˈʌnˌhɪtʃt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.Không gắn chặt; không bị khóa; Không bị sử dụng dây nịt; Tự do khỏi dây nịt.
v.(thời quá khứ của hitch) Tháo ra; Tháo khóa.; (thời quá khứ của hitch) Giải phóng khỏi dây nịt.

Cụm từ & Cách kết hợp

unhitched wagon

xe ngựa không còn gắn vào

get unhitched

tháo khớp

unhitched from

tách khỏi

unhitched now

đã tháo khớp rồi

unhitched horses

những con ngựa đã tháo khớp

unhitching quickly

tháo khớp nhanh chóng

unhitched completely

đã tháo khớp hoàn toàn

unhitched and free

đã tháo khớp và tự do

unhitched itself

tự tháo khớp

unhitched system

hệ thống đã tháo khớp

Câu ví dụ

the old tractor sat unhitched in the field, a relic of a bygone era.

Chiếc máy kéo cũ kỹ nằm thả ở ngoài đồng, một di tích của một thời đại đã qua.

after years of marriage, she felt unhitched and adrift, unsure of her place.

Sau nhiều năm kết hôn, cô cảm thấy bị thả ra và trôi dạt, không chắc về vị trí của mình.

the wagon was unhitched from the horses, ready for repairs.

Chiếc xe kéo đã được dắt ra khỏi ngựa, sẵn sàng để sửa chữa.

he felt unhitched from his friends after moving across the country.

Anh cảm thấy bị cắt đứt khỏi bạn bè sau khi chuyển đến một đất nước khác.

the trailer was unhitched and parked behind the house.

Chiếc xe kéo đã được dắt ra khỏi xe tải và đậu phía sau nhà.

she unhitched the boat from the dock and prepared to sail.

Cô dắt thuyền ra khỏi bến và chuẩn bị đi thuyền.

the unhitched caravan looked abandoned on the dusty road.

Xe caravan thả trông có vẻ bị bỏ rơi trên đường bụi bặm.

he unhitched the plow and walked back to the barn.

Anh dắt cày ra và đi bộ trở lại chuồng.

the unhitched cable lay across the railway tracks.

Cáp thả nằm trên đường ray tàu hỏa.

feeling unhitched from the group, she decided to leave early.

Cảm thấy bị cắt đứt khỏi nhóm, cô quyết định rời đi sớm.

the unhitched camper was a welcome sight after a long day of hiking.

Chiếc xe cắm trại thả là một cảnh tượng chào đón sau một ngày đi bộ đường dài dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay