uni-visual

[Mỹ]/[ˌjuːnɪˈvɪʒuəl]/
[Anh]/[ˌjuːnɪˈvɪʒuəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Sử dụng hoặc liên quan đến chỉ một giác quan thị giác hoặc chế độ; Liên quan đến hoặc bao gồm chỉ một kênh hoặc con đường thị giác.

Cụm từ & Cách kết hợp

uni-visual display

Hình hiển thị đơn thị giác

uni-visual approach

Phương pháp đơn thị giác

uni-visual system

Hệ thống đơn thị giác

uni-visually presented

Được trình bày theo cách đơn thị giác

uni-visual data

Dữ liệu đơn thị giác

uni-visual image

Hình ảnh đơn thị giác

uni-visual field

Tiền cảnh đơn thị giác

uni-visual perspective

Quan điểm đơn thị giác

uni-visual output

Kết quả đầu ra đơn thị giác

uni-visual mode

Chế độ đơn thị giác

Câu ví dụ

the uni-visual presentation lacked engaging elements for diverse learners.

Trình bày đơn hình ảnh thiếu các yếu tố hấp dẫn cho các học viên đa dạng.

we analyzed the uni-visual data to identify potential biases.

Chúng tôi đã phân tích dữ liệu đơn hình ảnh để xác định các thiên kiến tiềm năng.

the uni-visual approach proved insufficient for conveying complex information.

Phương pháp đơn hình ảnh đã chứng minh là không đủ để truyền đạt thông tin phức tạp.

the study focused on the limitations of uni-visual learning environments.

Nghiên cứu tập trung vào các hạn chế của môi trường học tập đơn hình ảnh.

a uni-visual display can be effective for simple data visualization.

Một màn hình đơn hình ảnh có thể hiệu quả cho việc trực quan hóa dữ liệu đơn giản.

the report highlighted the need to move beyond a uni-visual perspective.

Báo cáo nhấn mạnh nhu cầu vượt qua góc nhìn đơn hình ảnh.

the uni-visual design of the website felt monotonous and uninspired.

Thiết kế đơn hình ảnh của trang web cảm giác đơn điệu và thiếu cảm hứng.

we aimed to create a multi-sensory experience, not a uni-visual one.

Chúng tôi nhắm đến việc tạo ra trải nghiệm đa giác quan, chứ không phải là một trải nghiệm đơn hình ảnh.

the uni-visual nature of the training materials limited participant engagement.

Tính chất đơn hình ảnh của tài liệu đào tạo đã hạn chế sự tham gia của người tham gia.

despite its simplicity, the uni-visual chart effectively communicated the key findings.

Dù đơn giản, biểu đồ đơn hình ảnh đã hiệu quả trong việc truyền đạt các phát hiện chính.

the presentation relied heavily on a uni-visual slide deck.

Trình bày phụ thuộc nhiều vào bộ slide đơn hình ảnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay