unidealistic view
quan điểm thực tế
being unidealistic
không lý tưởng hóa
unidealistic approach
phương pháp thực tế
seemed unidealistic
có vẻ không lý tưởng
rather unidealistic
khá thực tế
unidealistic expectations
mong đợi thực tế
highly unidealistic
cực kỳ thực tế
found unidealistic
thấy là không lý tưởng
too unidealistic
quá thực tế
an unidealistic stance
thái độ thực tế
his unidealistic view of politics led him to abandon the campaign.
quan điểm thực tế và thiếu lý tưởng về chính trị khiến anh ấy phải từ bỏ chiến dịch.
the unidealistic scenario involved a significant budget cut.
kịch bản thiếu lý tưởng liên quan đến việc cắt giảm ngân sách đáng kể.
she found his unidealistic approach to problem-solving frustrating.
cô ấy thấy cách tiếp cận vấn đề một cách thực tế và thiếu lý tưởng của anh ấy gây khó chịu.
the unidealistic outcome of the negotiations disappointed everyone involved.
kết quả thiếu lý tưởng của các cuộc đàm phán đã khiến tất cả những người tham gia thất vọng.
an unidealistic situation arose due to unforeseen circumstances.
một tình huống thực tế và thiếu lý tưởng đã phát sinh do những tình huống không lường trước được.
the unidealistic conditions made it difficult to continue the project.
he presented an unidealistic picture of the company's future.
anh ấy đưa ra một bức tranh thực tế và thiếu lý tưởng về tương lai của công ty.
the unidealistic reality of the job market was a harsh lesson.
thực tế thiếu lý tưởng của thị trường việc làm là một bài học cay đắng.
their unidealistic plan lacked any long-term vision.
kế hoạch thực tế và thiếu lý tưởng của họ thiếu tầm nhìn dài hạn.
the unidealistic state of affairs required immediate action.
tình trạng thực tế và thiếu lý tưởng đòi hỏi hành động ngay lập tức.
it was an unidealistic choice, but necessary given the circumstances.
đó là một lựa chọn thực tế và thiếu lý tưởng, nhưng cần thiết vì những tình huống như vậy.
unidealistic view
quan điểm thực tế
being unidealistic
không lý tưởng hóa
unidealistic approach
phương pháp thực tế
seemed unidealistic
có vẻ không lý tưởng
rather unidealistic
khá thực tế
unidealistic expectations
mong đợi thực tế
highly unidealistic
cực kỳ thực tế
found unidealistic
thấy là không lý tưởng
too unidealistic
quá thực tế
an unidealistic stance
thái độ thực tế
his unidealistic view of politics led him to abandon the campaign.
quan điểm thực tế và thiếu lý tưởng về chính trị khiến anh ấy phải từ bỏ chiến dịch.
the unidealistic scenario involved a significant budget cut.
kịch bản thiếu lý tưởng liên quan đến việc cắt giảm ngân sách đáng kể.
she found his unidealistic approach to problem-solving frustrating.
cô ấy thấy cách tiếp cận vấn đề một cách thực tế và thiếu lý tưởng của anh ấy gây khó chịu.
the unidealistic outcome of the negotiations disappointed everyone involved.
kết quả thiếu lý tưởng của các cuộc đàm phán đã khiến tất cả những người tham gia thất vọng.
an unidealistic situation arose due to unforeseen circumstances.
một tình huống thực tế và thiếu lý tưởng đã phát sinh do những tình huống không lường trước được.
the unidealistic conditions made it difficult to continue the project.
he presented an unidealistic picture of the company's future.
anh ấy đưa ra một bức tranh thực tế và thiếu lý tưởng về tương lai của công ty.
the unidealistic reality of the job market was a harsh lesson.
thực tế thiếu lý tưởng của thị trường việc làm là một bài học cay đắng.
their unidealistic plan lacked any long-term vision.
kế hoạch thực tế và thiếu lý tưởng của họ thiếu tầm nhìn dài hạn.
the unidealistic state of affairs required immediate action.
tình trạng thực tế và thiếu lý tưởng đòi hỏi hành động ngay lập tức.
it was an unidealistic choice, but necessary given the circumstances.
đó là một lựa chọn thực tế và thiếu lý tưởng, nhưng cần thiết vì những tình huống như vậy.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now