unindexing

[US]/[ˌʌnˈɪn.deks.ɪŋ]/
[UK]/[ˌʌnˈɪn.deks.ɪŋ]/

Translation

n. Quá trình loại bỏ một mục khỏi chỉ số.
v. Loại bỏ một thứ khỏi chỉ số.

Phrases & Collocations

unindexing content

Quá trình gỡ chỉ mục nội dung

prevent unindexing

Ngăn chặn gỡ chỉ mục

stopping unindexing

Dừng gỡ chỉ mục

unindexing process

Quy trình gỡ chỉ mục

after unindexing

Sau khi gỡ chỉ mục

unindexing errors

Lỗi gỡ chỉ mục

risk of unindexing

Rủi ro khi gỡ chỉ mục

unindexing now

Đang gỡ chỉ mục

unindexing site

Gỡ chỉ mục trang web

Example Sentences

the search engine began unindexing the website due to policy violations.

Trình tìm kiếm đã bắt đầu gỡ chỉ mục trang web do vi phạm chính sách.

we need to check if our content is being unindexed by google.

Chúng ta cần kiểm tra xem nội dung của chúng ta có đang bị gỡ chỉ mục bởi Google không.

unindexing sensitive data protects user privacy and complies with regulations.

Gỡ chỉ mục dữ liệu nhạy cảm bảo vệ quyền riêng tư của người dùng và tuân thủ các quy định.

the algorithm automatically unindexed duplicate content to improve search results.

Thuật toán tự động gỡ chỉ mục nội dung trùng lặp để cải thiện kết quả tìm kiếm.

carefully consider the consequences before requesting content unindexing.

Hãy cân nhắc kỹ hậu quả trước khi yêu cầu gỡ chỉ mục nội dung.

unindexing old product pages can boost the ranking of newer ones.

Gỡ chỉ mục các trang sản phẩm cũ có thể cải thiện thứ hạng của các trang mới hơn.

the team investigated why certain pages were being unindexed unexpectedly.

Đội ngũ đã điều tra lý do tại sao một số trang bị gỡ chỉ mục bất ngờ.

preventing unindexing requires consistent monitoring of website health.

Ngăn chặn việc gỡ chỉ mục đòi hỏi theo dõi liên tục tình trạng sức khỏe của trang web.

unindexing irrelevant keywords can refine search targeting and improve roi.

Gỡ chỉ mục các từ khóa không liên quan có thể làm tinh chỉnh mục tiêu tìm kiếm và cải thiện ROI.

we're implementing measures to avoid accidental unindexing of important content.

Chúng tôi đang triển khai các biện pháp để tránh gỡ chỉ mục bất ngờ các nội dung quan trọng.

the system will notify administrators of any planned unindexing operations.

Hệ thống sẽ thông báo cho các quản trị viên về bất kỳ hoạt động gỡ chỉ mục nào được lên kế hoạch.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now