uninquisitive nature
tính cách không thích tìm hiểu
uninquisitive mind
tâm trí không thích tìm hiểu
uninquisitive attitude
thái độ không thích tìm hiểu
uninquisitive behavior
hành vi không thích tìm hiểu
uninquisitive person
người không thích tìm hiểu
uninquisitive response
phản hồi không thích tìm hiểu
uninquisitive learner
người học không thích tìm hiểu
uninquisitive student
học sinh không thích tìm hiểu
uninquisitive audience
khán giả không thích tìm hiểu
uninquisitive outlook
quan điểm không thích tìm hiểu
his uninquisitive nature made him a poor detective.
Tính cách không thích tìm hiểu của anh khiến anh trở thành một thám tử kém.
she remained uninquisitive about the details of the project.
Cô ấy vẫn không quan tâm tìm hiểu về các chi tiết của dự án.
being uninquisitive can lead to missed opportunities.
Việc không thích tìm hiểu có thể dẫn đến bỏ lỡ cơ hội.
his uninquisitive attitude frustrated his teachers.
Thái độ không thích tìm hiểu của anh khiến các giáo viên thất vọng.
an uninquisitive mind often lacks creativity.
Một tâm trí không thích tìm hiểu thường thiếu sự sáng tạo.
she was often criticized for her uninquisitive approach to learning.
Cô ấy thường bị chỉ trích vì cách tiếp cận học tập không thích tìm hiểu.
the uninquisitive student never asked questions in class.
Sinh viên không thích tìm hiểu chưa bao giờ đặt câu hỏi trong lớp.
his uninquisitive disposition made him an easy target for manipulation.
Tính cách không thích tìm hiểu của anh khiến anh trở thành một đối tượng dễ bị thao túng.
being uninquisitive can hinder personal growth.
Việc không thích tìm hiểu có thể cản trở sự phát triển cá nhân.
they found his uninquisitive responses to be quite dull.
Họ thấy những phản hồi không thích tìm hiểu của anh khá tẻ nhạt.
uninquisitive nature
tính cách không thích tìm hiểu
uninquisitive mind
tâm trí không thích tìm hiểu
uninquisitive attitude
thái độ không thích tìm hiểu
uninquisitive behavior
hành vi không thích tìm hiểu
uninquisitive person
người không thích tìm hiểu
uninquisitive response
phản hồi không thích tìm hiểu
uninquisitive learner
người học không thích tìm hiểu
uninquisitive student
học sinh không thích tìm hiểu
uninquisitive audience
khán giả không thích tìm hiểu
uninquisitive outlook
quan điểm không thích tìm hiểu
his uninquisitive nature made him a poor detective.
Tính cách không thích tìm hiểu của anh khiến anh trở thành một thám tử kém.
she remained uninquisitive about the details of the project.
Cô ấy vẫn không quan tâm tìm hiểu về các chi tiết của dự án.
being uninquisitive can lead to missed opportunities.
Việc không thích tìm hiểu có thể dẫn đến bỏ lỡ cơ hội.
his uninquisitive attitude frustrated his teachers.
Thái độ không thích tìm hiểu của anh khiến các giáo viên thất vọng.
an uninquisitive mind often lacks creativity.
Một tâm trí không thích tìm hiểu thường thiếu sự sáng tạo.
she was often criticized for her uninquisitive approach to learning.
Cô ấy thường bị chỉ trích vì cách tiếp cận học tập không thích tìm hiểu.
the uninquisitive student never asked questions in class.
Sinh viên không thích tìm hiểu chưa bao giờ đặt câu hỏi trong lớp.
his uninquisitive disposition made him an easy target for manipulation.
Tính cách không thích tìm hiểu của anh khiến anh trở thành một đối tượng dễ bị thao túng.
being uninquisitive can hinder personal growth.
Việc không thích tìm hiểu có thể cản trở sự phát triển cá nhân.
they found his uninquisitive responses to be quite dull.
Họ thấy những phản hồi không thích tìm hiểu của anh khá tẻ nhạt.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now