unintegrated

[Mỹ]/ʌnˈɪntɪɡreɪtɪd/
[Anh]/ʌnˈɪntɪɡreɪtɪd/

Dịch

adj. không được tích hợp hoặc kết hợp

Cụm từ & Cách kết hợp

unintegrated system

hệ thống không tích hợp

unintegrated data

dữ liệu không tích hợp

unintegrated software

phần mềm không tích hợp

unintegrated components

các thành phần không tích hợp

unintegrated platform

nền tảng không tích hợp

unintegrated solutions

các giải pháp không tích hợp

unintegrated processes

các quy trình không tích hợp

unintegrated approach

phương pháp không tích hợp

unintegrated network

mạng không tích hợp

unintegrated architecture

kiến trúc không tích hợp

Câu ví dụ

the software system remains unintegrated, causing delays.

hệ thống phần mềm vẫn chưa được tích hợp, gây ra sự chậm trễ.

an unintegrated approach to data management can lead to errors.

phương pháp quản lý dữ liệu chưa tích hợp có thể dẫn đến lỗi.

the team is struggling with unintegrated processes across departments.

nhóm đang gặp khó khăn với các quy trình chưa tích hợp giữa các phòng ban.

unintegrated systems can hinder productivity in the workplace.

các hệ thống chưa tích hợp có thể cản trở năng suất làm việc.

we need to address the unintegrated features in our product.

chúng ta cần giải quyết các tính năng chưa tích hợp trong sản phẩm của chúng tôi.

his unintegrated ideas made the presentation confusing.

những ý tưởng chưa tích hợp của anh ấy khiến bài thuyết trình trở nên khó hiểu.

the unintegrated components of the project require careful management.

các thành phần chưa tích hợp của dự án đòi hỏi sự quản lý cẩn thận.

unintegrated technologies can lead to compatibility issues.

các công nghệ chưa tích hợp có thể dẫn đến các vấn đề về khả năng tương thích.

our unintegrated marketing strategies are affecting sales.

các chiến lược marketing chưa tích hợp của chúng tôi đang ảnh hưởng đến doanh số.

the unintegrated data sources made analysis difficult.

các nguồn dữ liệu chưa tích hợp khiến việc phân tích trở nên khó khăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay