unitization

[Mỹ]/juːnɪtaɪˈzeɪʃən/
[Anh]/juːnɪtəˈzeɪʃən/

Dịch

n. Quy trình tổ chức hoặc kết hợp các doanh nghiệp hoặc hoạt động thành một đơn vị liên hợp hoặc cấu trúc quản lý duy nhất; (Logistics) Việc chuyển đổi hàng hóa hoặc hàng hóa thành các đơn vị tải tiêu chuẩn để vận chuyển và xử lý hiệu quả.
Các dạng của từ
số nhiềuunitizations

Cụm từ & Cách kết hợp

unitization process

quy trình đơn vị hóa

unitization method

phương pháp đơn vị hóa

unitization strategy

chiến lược đơn vị hóa

unitization plan

kế hoạch đơn vị hóa

unitization approach

phương pháp tiếp cận đơn vị hóa

unitization scheme

đề xuất đơn vị hóa

unitization standard

tiêu chuẩn đơn vị hóa

unitization technique

kỹ thuật đơn vị hóa

data unitization

đơn vị hóa dữ liệu

Câu ví dụ

cognitive unitization enhances memory performance by creating cohesive mental representations.

Đơn vị hóa nhận thức làm tăng hiệu suất trí nhớ bằng cách tạo ra các biểu diễn tinh thần mạch lạc.

the unitization process allows participants to encode unrelated items more effectively.

Quy trình đơn vị hóa cho phép các thí nghiệm mã hóa các mục không liên quan hiệu quả hơn.

researchers found that unitization strategy improves recall accuracy in older adults.

Những nhà nghiên cứu đã phát hiện ra rằng chiến lược đơn vị hóa cải thiện độ chính xác của việc hồi tưởng ở người cao tuổi.

visual unitization facilitates the formation of integrated object representations.

Đơn vị hóa thị giác giúp hình thành các biểu diễn đối tượng tích hợp.

the unitization effect has been demonstrated across various memory tasks.

Tác dụng của đơn vị hóa đã được chứng minh qua nhiều nhiệm vụ trí nhớ khác nhau.

perceptual unitization helps distinguish between similar stimuli in recognition tests.

Đơn vị hóa nhận thức giúp phân biệt giữa các kích thích tương tự trong các bài kiểm tra nhận biết.

unitization approach can be applied to both verbal and non-verbal materials.

Phương pháp đơn vị hóa có thể được áp dụng cho cả các vật liệu ngôn từ và phi ngôn từ.

the unitization technique requires individuals to create meaningful associations.

Kỹ thuật đơn vị hóa yêu cầu cá nhân tạo ra các mối liên hệ có ý nghĩa.

memory unitization strengthens the binding of features to single units.

Đơn vị hóa trí nhớ làm tăng cường việc gắn các đặc điểm vào các đơn vị duy nhất.

strategic unitization improves source monitoring accuracy.

Đơn vị hóa chiến lược cải thiện độ chính xác giám sát nguồn gốc.

the unitization paradigm has been used to study metacognitive awareness.

Phương pháp đơn vị hóa đã được sử dụng để nghiên cứu nhận thức siêu nhận thức.

effective unitization depends on the depth of processing during encoding.

Đơn vị hóa hiệu quả phụ thuộc vào độ sâu xử lý trong quá trình mã hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay