| số nhiều | unitizations |
unitization process
quy trình đơn vị hóa
unitization method
phương pháp đơn vị hóa
unitization strategy
chiến lược đơn vị hóa
unitization plan
kế hoạch đơn vị hóa
unitization approach
phương pháp tiếp cận đơn vị hóa
unitization scheme
đề xuất đơn vị hóa
unitization standard
tiêu chuẩn đơn vị hóa
unitization technique
kỹ thuật đơn vị hóa
data unitization
đơn vị hóa dữ liệu
cognitive unitization enhances memory performance by creating cohesive mental representations.
Đơn vị hóa nhận thức làm tăng hiệu suất trí nhớ bằng cách tạo ra các biểu diễn tinh thần mạch lạc.
the unitization process allows participants to encode unrelated items more effectively.
Quy trình đơn vị hóa cho phép các thí nghiệm mã hóa các mục không liên quan hiệu quả hơn.
researchers found that unitization strategy improves recall accuracy in older adults.
Những nhà nghiên cứu đã phát hiện ra rằng chiến lược đơn vị hóa cải thiện độ chính xác của việc hồi tưởng ở người cao tuổi.
visual unitization facilitates the formation of integrated object representations.
Đơn vị hóa thị giác giúp hình thành các biểu diễn đối tượng tích hợp.
the unitization effect has been demonstrated across various memory tasks.
Tác dụng của đơn vị hóa đã được chứng minh qua nhiều nhiệm vụ trí nhớ khác nhau.
perceptual unitization helps distinguish between similar stimuli in recognition tests.
Đơn vị hóa nhận thức giúp phân biệt giữa các kích thích tương tự trong các bài kiểm tra nhận biết.
unitization approach can be applied to both verbal and non-verbal materials.
Phương pháp đơn vị hóa có thể được áp dụng cho cả các vật liệu ngôn từ và phi ngôn từ.
the unitization technique requires individuals to create meaningful associations.
Kỹ thuật đơn vị hóa yêu cầu cá nhân tạo ra các mối liên hệ có ý nghĩa.
memory unitization strengthens the binding of features to single units.
Đơn vị hóa trí nhớ làm tăng cường việc gắn các đặc điểm vào các đơn vị duy nhất.
strategic unitization improves source monitoring accuracy.
Đơn vị hóa chiến lược cải thiện độ chính xác giám sát nguồn gốc.
the unitization paradigm has been used to study metacognitive awareness.
Phương pháp đơn vị hóa đã được sử dụng để nghiên cứu nhận thức siêu nhận thức.
effective unitization depends on the depth of processing during encoding.
Đơn vị hóa hiệu quả phụ thuộc vào độ sâu xử lý trong quá trình mã hóa.
unitization process
quy trình đơn vị hóa
unitization method
phương pháp đơn vị hóa
unitization strategy
chiến lược đơn vị hóa
unitization plan
kế hoạch đơn vị hóa
unitization approach
phương pháp tiếp cận đơn vị hóa
unitization scheme
đề xuất đơn vị hóa
unitization standard
tiêu chuẩn đơn vị hóa
unitization technique
kỹ thuật đơn vị hóa
data unitization
đơn vị hóa dữ liệu
cognitive unitization enhances memory performance by creating cohesive mental representations.
Đơn vị hóa nhận thức làm tăng hiệu suất trí nhớ bằng cách tạo ra các biểu diễn tinh thần mạch lạc.
the unitization process allows participants to encode unrelated items more effectively.
Quy trình đơn vị hóa cho phép các thí nghiệm mã hóa các mục không liên quan hiệu quả hơn.
researchers found that unitization strategy improves recall accuracy in older adults.
Những nhà nghiên cứu đã phát hiện ra rằng chiến lược đơn vị hóa cải thiện độ chính xác của việc hồi tưởng ở người cao tuổi.
visual unitization facilitates the formation of integrated object representations.
Đơn vị hóa thị giác giúp hình thành các biểu diễn đối tượng tích hợp.
the unitization effect has been demonstrated across various memory tasks.
Tác dụng của đơn vị hóa đã được chứng minh qua nhiều nhiệm vụ trí nhớ khác nhau.
perceptual unitization helps distinguish between similar stimuli in recognition tests.
Đơn vị hóa nhận thức giúp phân biệt giữa các kích thích tương tự trong các bài kiểm tra nhận biết.
unitization approach can be applied to both verbal and non-verbal materials.
Phương pháp đơn vị hóa có thể được áp dụng cho cả các vật liệu ngôn từ và phi ngôn từ.
the unitization technique requires individuals to create meaningful associations.
Kỹ thuật đơn vị hóa yêu cầu cá nhân tạo ra các mối liên hệ có ý nghĩa.
memory unitization strengthens the binding of features to single units.
Đơn vị hóa trí nhớ làm tăng cường việc gắn các đặc điểm vào các đơn vị duy nhất.
strategic unitization improves source monitoring accuracy.
Đơn vị hóa chiến lược cải thiện độ chính xác giám sát nguồn gốc.
the unitization paradigm has been used to study metacognitive awareness.
Phương pháp đơn vị hóa đã được sử dụng để nghiên cứu nhận thức siêu nhận thức.
effective unitization depends on the depth of processing during encoding.
Đơn vị hóa hiệu quả phụ thuộc vào độ sâu xử lý trong quá trình mã hóa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay