universalisms

[Mỹ]/ˌjuːnɪ'vɜːsəlɪzəm/
[Anh]/ˌjʊnə'vɝsəl,ɪzm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. niềm tin vào sự cứu rỗi phổ quát của tất cả mọi người

Câu ví dụ

Through the consciousness of the protagonist, Roquentin, Sartre exhibited the character of the existence of human beings, i. e. the accidentalism, the universalism and the property of time.

Thông qua ý thức của nhân vật chính, Roquentin, Sartre đã thể hiện bản chất của sự tồn tại của con người, tức là tính ngẫu nhiên, tính phổ quát và tính chất của thời gian.

If conceptualism retains what is correct in universalism and in nominalism and conceptualism offers an adequate explanation of the phenomena under consideration, then it solves the problem.

Nếu chủ nghĩa khái niệm vẫn giữ lại những gì đúng đắn trong chủ nghĩa phổ quát và chủ nghĩa danh pháp và chủ nghĩa khái niệm đưa ra một lời giải thích đầy đủ về các hiện tượng đang được xem xét, thì nó giải quyết vấn đề.

The concept of universalism emphasizes the common humanity of all people.

Khái niệm chủ nghĩa phổ quát nhấn mạnh bản chất chung của tất cả mọi người.

Universalism promotes the idea that all individuals should have equal rights and opportunities.

Chủ nghĩa phổ quát thúc đẩy ý tưởng rằng tất cả mọi người đều nên có quyền và cơ hội bình đẳng.

Many religions embrace the principle of universalism, believing in the unity of all people.

Nhiều tôn giáo đón nhận nguyên tắc chủ nghĩa phổ quát, tin vào sự thống nhất của tất cả mọi người.

Universalism in ethics focuses on the idea of moral principles that apply to all individuals.

Chủ nghĩa phổ quát trong đạo đức tập trung vào ý tưởng về các nguyên tắc đạo đức áp dụng cho tất cả mọi người.

The philosophy of universalism challenges cultural relativism by asserting common values across societies.

Triết học chủ nghĩa phổ quát thách thức chủ nghĩa tương đối văn hóa bằng cách khẳng định những giá trị chung trên khắp các xã hội.

Universalism aims to create a sense of global citizenship and interconnectedness among all people.

Chủ nghĩa phổ quát hướng tới việc tạo ra một cảm giác về công dân toàn cầu và sự liên kết giữa tất cả mọi người.

The idea of universalism is often associated with human rights movements and social justice advocacy.

Ý tưởng về chủ nghĩa phổ quát thường gắn liền với các phong trào nhân quyền và các hoạt động ủng hộ công bằng xã hội.

Universalism challenges the notion of cultural superiority by emphasizing the equal worth of all cultures.

Chủ nghĩa phổ quát thách thức quan niệm về sự ưu việt văn hóa bằng cách nhấn mạnh giá trị ngang nhau của tất cả các nền văn hóa.

Universalism encourages individuals to see beyond their differences and recognize their shared humanity.

Chủ nghĩa phổ quát khuyến khích mọi người nhìn vượt ra ngoài những khác biệt của họ và nhận ra bản chất chung của con người.

The principle of universalism calls for inclusivity and acceptance of diversity in all aspects of society.

Nguyên tắc của chủ nghĩa phổ quát kêu gọi sự hòa nhập và chấp nhận sự đa dạng trong tất cả các khía cạnh của xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay