global universalization
toàn cầu hóa phổ quát
universalization process
quá trình phổ quát hóa
universalization efforts
nỗ lực phổ quát hóa
universalization strategy
chiến lược phổ quát hóa
universalization trends
xu hướng phổ quát hóa
universalization goals
mục tiêu phổ quát hóa
universalization challenges
thách thức phổ quát hóa
universalization policies
chính sách phổ quát hóa
universalization initiatives
sáng kiến phổ quát hóa
universalization impact
tác động của phổ quát hóa
the universalization of education is essential for societal progress.
việc phổ quát hóa giáo dục là điều cần thiết cho sự tiến bộ của xã hội.
universalization of technology can bridge the digital divide.
việc phổ quát hóa công nghệ có thể thu hẹp khoảng cách số.
we must focus on the universalization of human rights.
chúng ta phải tập trung vào việc phổ quát hóa quyền con người.
the universalization of health care improves overall well-being.
việc phổ quát hóa dịch vụ chăm sóc sức khỏe cải thiện sức khỏe tổng thể.
universalization of access to clean water is a global priority.
việc phổ quát hóa khả năng tiếp cận nước sạch là ưu tiên toàn cầu.
universalization of cultural exchange enriches societies.
việc phổ quát hóa trao đổi văn hóa làm phong phú thêm các xã hội.
we advocate for the universalization of sustainable practices.
chúng tôi ủng hộ việc phổ quát hóa các phương pháp bền vững.
the universalization of internet access is crucial for education.
việc phổ quát hóa khả năng truy cập internet là rất quan trọng cho giáo dục.
universalization can lead to greater equality among nations.
việc phổ quát hóa có thể dẫn đến sự bình đẳng hơn giữa các quốc gia.
efforts towards the universalization of democracy are ongoing.
những nỗ lực hướng tới việc phổ quát hóa dân chủ đang được tiến hành.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay