universalize access
phổ quát hóa quyền truy cập
universalize knowledge
phổ quát hóa kiến thức
universalize education
phổ quát hóa giáo dục
universalize benefits
phổ quát hóa lợi ích
universalize resources
phổ quát hóa nguồn lực
universalize technology
phổ quát hóa công nghệ
universalize services
phổ quát hóa dịch vụ
universalize rights
phổ quát hóa quyền lợi
universalize culture
phổ quát hóa văn hóa
universalize standards
phổ quát hóa tiêu chuẩn
we aim to universalize access to education for all children.
Chúng tôi hướng tới việc phổ cập quyền truy cập giáo dục cho tất cả trẻ em.
technology can help us universalize communication across cultures.
Công nghệ có thể giúp chúng ta phổ cập giao tiếp giữa các nền văn hóa.
efforts are being made to universalize health care services.
Những nỗ lực đang được thực hiện để phổ cập các dịch vụ chăm sóc sức khỏe.
the goal is to universalize human rights for every individual.
Mục tiêu là phổ cập quyền con người cho mọi cá nhân.
we need to universalize the concept of sustainability.
Chúng ta cần phổ cập khái niệm về tính bền vững.
to universalize scientific knowledge, we must make it accessible.
Để phổ cập kiến thức khoa học, chúng ta phải làm cho nó dễ tiếp cận.
our initiative aims to universalize basic internet access.
Sáng kiến của chúng tôi hướng tới việc phổ cập truy cập internet cơ bản.
they worked hard to universalize the benefits of clean energy.
Họ đã làm việc chăm chỉ để phổ cập những lợi ích của năng lượng sạch.
we should strive to universalize the principles of democracy.
Chúng ta nên nỗ lực phổ cập các nguyên tắc dân chủ.
efforts to universalize cultural heritage can promote diversity.
Những nỗ lực phổ cập di sản văn hóa có thể thúc đẩy sự đa dạng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay