universalized approach
phương pháp phổ quát
universalized concept
khái niệm phổ quát
universalized education
giáo dục phổ quát
universalized standards
tiêu chuẩn phổ quát
universalized practices
thực tiễn phổ quát
universalized values
giá trị phổ quát
universalized policies
chính sách phổ quát
universalized language
ngôn ngữ phổ quát
universalized rights
quyền phổ quát
universalized access
tiếp cận phổ quát
the concept of democracy has been universalized across many countries.
khái niệm dân chủ đã được phổ biến rộng rãi ở nhiều quốc gia.
education should be universalized to ensure equal opportunities for all.
giáo dục nên được phổ cập để đảm bảo cơ hội bình đẳng cho tất cả mọi người.
the internet has universalized access to information.
internet đã phổ biến quyền truy cập thông tin.
health care needs to be universalized for better public health.
việc chăm sóc sức khỏe cần được phổ cập để cải thiện sức khỏe cộng đồng.
many cultural practices have been universalized through globalization.
nhiều phong tục văn hóa đã được phổ biến thông qua toàn cầu hóa.
technology has universalized communication methods.
công nghệ đã phổ biến các phương pháp liên lạc.
efforts are being made to universalize human rights standards.
nhiều nỗ lực đang được thực hiện để phổ biến các tiêu chuẩn về quyền con người.
social media has universalized the way we connect with others.
mạng xã hội đã phổ biến cách chúng ta kết nối với người khác.
fashion trends are often universalized across different cultures.
các xu hướng thời trang thường được phổ biến giữa các nền văn hóa khác nhau.
language learning can be universalized through online platforms.
việc học ngôn ngữ có thể được phổ biến thông qua các nền tảng trực tuyến.
universalized approach
phương pháp phổ quát
universalized concept
khái niệm phổ quát
universalized education
giáo dục phổ quát
universalized standards
tiêu chuẩn phổ quát
universalized practices
thực tiễn phổ quát
universalized values
giá trị phổ quát
universalized policies
chính sách phổ quát
universalized language
ngôn ngữ phổ quát
universalized rights
quyền phổ quát
universalized access
tiếp cận phổ quát
the concept of democracy has been universalized across many countries.
khái niệm dân chủ đã được phổ biến rộng rãi ở nhiều quốc gia.
education should be universalized to ensure equal opportunities for all.
giáo dục nên được phổ cập để đảm bảo cơ hội bình đẳng cho tất cả mọi người.
the internet has universalized access to information.
internet đã phổ biến quyền truy cập thông tin.
health care needs to be universalized for better public health.
việc chăm sóc sức khỏe cần được phổ cập để cải thiện sức khỏe cộng đồng.
many cultural practices have been universalized through globalization.
nhiều phong tục văn hóa đã được phổ biến thông qua toàn cầu hóa.
technology has universalized communication methods.
công nghệ đã phổ biến các phương pháp liên lạc.
efforts are being made to universalize human rights standards.
nhiều nỗ lực đang được thực hiện để phổ biến các tiêu chuẩn về quyền con người.
social media has universalized the way we connect with others.
mạng xã hội đã phổ biến cách chúng ta kết nối với người khác.
fashion trends are often universalized across different cultures.
các xu hướng thời trang thường được phổ biến giữa các nền văn hóa khác nhau.
language learning can be universalized through online platforms.
việc học ngôn ngữ có thể được phổ biến thông qua các nền tảng trực tuyến.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay