unlearns old habits
hủy bỏ những thói quen cũ
unlearns bad practices
hủy bỏ những thói quen xấu
unlearns negative thoughts
hủy bỏ những suy nghĩ tiêu cực
unlearns learned behavior
hủy bỏ hành vi đã học
unlearns limiting beliefs
hủy bỏ những niềm tin giới hạn
unlearns past mistakes
hủy bỏ những sai lầm trong quá khứ
unlearns harmful habits
hủy bỏ những thói quen gây hại
unlearns rigid rules
hủy bỏ những quy tắc cứng nhắc
unlearns ineffective strategies
hủy bỏ những chiến lược không hiệu quả
unlearns false assumptions
hủy bỏ những giả định sai lầm
he unlearns bad habits over time.
Anh ấy dần dần loại bỏ những thói quen xấu theo thời gian.
she unlearns outdated methods in her training.
Cô ấy loại bỏ những phương pháp lỗi thời trong quá trình huấn luyện của mình.
to grow, one often unlearns previous beliefs.
Để phát triển, người ta thường loại bỏ những niềm tin trước đây.
he unlearns the fear of public speaking.
Anh ấy loại bỏ nỗi sợ nói trước đám đông.
in therapy, she unlearns negative thought patterns.
Trong liệu pháp, cô ấy loại bỏ những khuôn mẫu suy nghĩ tiêu cực.
children unlearn biases they pick up from adults.
Trẻ em loại bỏ những định kiến mà chúng học được từ người lớn.
he unlearns his instinctive reactions through mindfulness.
Anh ấy loại bỏ những phản ứng bản năng của mình thông qua chánh niệm.
she unlearns the pressure to conform to societal norms.
Cô ấy loại bỏ áp lực phải tuân theo các chuẩn mực xã hội.
as he travels, he unlearns cultural stereotypes.
Khi anh ấy đi du lịch, anh ấy loại bỏ những định kiến về văn hóa.
through education, we unlearn misinformation.
Thông qua giáo dục, chúng ta loại bỏ thông tin sai lệch.
unlearns old habits
hủy bỏ những thói quen cũ
unlearns bad practices
hủy bỏ những thói quen xấu
unlearns negative thoughts
hủy bỏ những suy nghĩ tiêu cực
unlearns learned behavior
hủy bỏ hành vi đã học
unlearns limiting beliefs
hủy bỏ những niềm tin giới hạn
unlearns past mistakes
hủy bỏ những sai lầm trong quá khứ
unlearns harmful habits
hủy bỏ những thói quen gây hại
unlearns rigid rules
hủy bỏ những quy tắc cứng nhắc
unlearns ineffective strategies
hủy bỏ những chiến lược không hiệu quả
unlearns false assumptions
hủy bỏ những giả định sai lầm
he unlearns bad habits over time.
Anh ấy dần dần loại bỏ những thói quen xấu theo thời gian.
she unlearns outdated methods in her training.
Cô ấy loại bỏ những phương pháp lỗi thời trong quá trình huấn luyện của mình.
to grow, one often unlearns previous beliefs.
Để phát triển, người ta thường loại bỏ những niềm tin trước đây.
he unlearns the fear of public speaking.
Anh ấy loại bỏ nỗi sợ nói trước đám đông.
in therapy, she unlearns negative thought patterns.
Trong liệu pháp, cô ấy loại bỏ những khuôn mẫu suy nghĩ tiêu cực.
children unlearn biases they pick up from adults.
Trẻ em loại bỏ những định kiến mà chúng học được từ người lớn.
he unlearns his instinctive reactions through mindfulness.
Anh ấy loại bỏ những phản ứng bản năng của mình thông qua chánh niệm.
she unlearns the pressure to conform to societal norms.
Cô ấy loại bỏ áp lực phải tuân theo các chuẩn mực xã hội.
as he travels, he unlearns cultural stereotypes.
Khi anh ấy đi du lịch, anh ấy loại bỏ những định kiến về văn hóa.
through education, we unlearn misinformation.
Thông qua giáo dục, chúng ta loại bỏ thông tin sai lệch.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay