unlured

[US]/ʌnˈlʊəd/
[UK]/ʌnˈlʊrd/

Translation

adj. không bị cám dỗ, không bị dụ dỗ, hoặc không bị hấp dẫn
v. thì quá khứ và thì quá khứ phân từ của unlure; ngừng cám dỗ hoặc dụ dỗ đi khỏi

Phrases & Collocations

unlured cat

con mèo không bị dụ

unlured by

không bị dụ bởi

unlured fish

con cá không bị dụ

unlured birds

chim không bị dụ

unlured child

trẻ em không bị dụ

unlured from

không bị dụ từ

unlured people

người không bị dụ

unlured by bait

không bị dụ bởi mồi

unlured animal

động vật không bị dụ

unlured by sound

không bị dụ bởi âm thanh

Example Sentences

despite the flashy advertisements, many consumers remained unlured by the new product.

Mặc dù có những quảng cáo rực rỡ, nhiều người tiêu dùng vẫn không bị thu hút bởi sản phẩm mới.

the fisherman returned with an empty boat, as the fish stayed unlured by his bait.

Người đánh cá trở về với chiếc thuyền trống rỗng, vì cá không bị thu hút bởi mồi của anh ta.

she felt completely unlured by his cheap flattery and empty promises.

Cô cảm thấy hoàn toàn không bị thu hút bởi những lời ngon ngọt rẻ rúng và những lời hứa hão huyền của anh ấy.

the tourists seemed unlured by the overpriced souvenirs and walked away.

Khách du lịch dường như không bị thu hút bởi những món lưu niệm quá đắt và đã đi khỏi.

even with all the promotions, the shoppers left the store unlured by the discounts.

Dù có tất cả các chương trình khuyến mãi, các khách hàng đã rời khỏi cửa hàng mà không bị thu hút bởi các ưu đãi giảm giá.

the cat remained unlured by the toy mouse, ignoring it completely.

Con mèo vẫn không bị thu hút bởi con chuột giả, hoàn toàn bỏ qua nó.

he tried every trick, but she stayed unlured by his advances.

Anh ta đã thử mọi thủ đoạn, nhưng cô vẫn không bị thu hút bởi những hành vi của anh ta.

the audience appeared utterly unlured by the performer's lackluster performance.

Khán giả dường như hoàn toàn không bị thu hút bởi màn trình diễn nhạt nhẽo của người biểu diễn.

despite the celebrity endorsement, fans were left unlured by the mediocre album.

Mặc dù có sự chứng thực của ngôi sao, các fan vẫn không bị thu hút bởi album tầm thường.

the hikers passed by the abandoned cabin, feeling unlured by its mysterious reputation.

Các người leo núi đi qua cabin bỏ hoang, cảm thấy không bị thu hút bởi danh tiếng bí ẩn của nó.

children today seem unlured by traditional outdoor games as they prefer digital entertainment.

Trẻ em ngày nay dường như không bị thu hút bởi các trò chơi ngoài trời truyền thống vì chúng ưa thích giải trí kỹ thuật số.

the job candidates remained unlured by the company's poor reputation and low salaries.

Các ứng viên công việc vẫn không bị thu hút bởi danh tiếng kém và mức lương thấp của công ty.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now