the unmanageablenesses of modern life can leave us feeling exhausted and disconnected.
Việc không thể kiểm soát trong cuộc sống hiện đại có thể khiến chúng ta cảm thấy mệt mỏi và tách biệt.
she struggled with the unmanageablenesses of caring for three young children while working full-time.
Cô ấy đã vất vả với những điều không thể kiểm soát trong việc chăm sóc ba đứa trẻ nhỏ trong khi làm việc toàn thời gian.
the project was plagued by numerous unmanageablenesses that eventually led to its failure.
Dự án bị ảnh hưởng bởi nhiều điều không thể kiểm soát, cuối cùng dẫn đến thất bại.
we need to address the unmanageablenesses in our current system before implementing changes.
Chúng ta cần giải quyết những điều không thể kiểm soát trong hệ thống hiện tại trước khi thực hiện các thay đổi.
despite the unmanageablenesses, the team persisted and ultimately succeeded.
Mặc dù có những điều không thể kiểm soát, đội ngũ vẫn kiên trì và cuối cùng đã thành công.
the unmanageablenesses of his schedule made it difficult to maintain a healthy work-life balance.
Sự không thể kiểm soát trong lịch trình của anh ấy khiến việc duy trì một sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống trở nên khó khăn.
technical unmanageablenesses during the event caused significant delays and frustration.
Các vấn đề kỹ thuật không thể kiểm soát trong sự kiện đã gây ra sự chậm trễ đáng kể và sự bực tức.
the unmanageablenesses of caring for an aging parent can be emotionally and physically draining.
Việc chăm sóc cha mẹ già có thể gây kiệt sức cả về tinh thần và thể chất.
the government struggled with the unmanageablenesses of the economic crisis.
Chính phủ đã vất vả với những điều không thể kiểm soát trong khủng hoảng kinh tế.
the unmanageablenesses in her personal life began to affect her professional performance.
Những điều không thể kiểm soát trong cuộc sống cá nhân của cô ấy bắt đầu ảnh hưởng đến hiệu suất công việc.
companies must reduce unmanageablenesses to improve efficiency and employee satisfaction.
Các công ty phải giảm bớt những điều không thể kiểm soát để cải thiện hiệu suất và sự hài lòng của nhân viên.
the unmanageablenesses of coordinating international teams across different time zones.
Việc phối hợp các nhóm quốc tế qua nhiều múi giờ có thể không thể kiểm soát.
dealing with the unmanageablenesses of bureaucracy can test anyone's patience.
Việc đối phó với những điều không thể kiểm soát trong quan liêu có thể kiểm tra sự kiên nhẫn của bất kỳ ai.
the unmanageablenesses of modern life can leave us feeling exhausted and disconnected.
Việc không thể kiểm soát trong cuộc sống hiện đại có thể khiến chúng ta cảm thấy mệt mỏi và tách biệt.
she struggled with the unmanageablenesses of caring for three young children while working full-time.
Cô ấy đã vất vả với những điều không thể kiểm soát trong việc chăm sóc ba đứa trẻ nhỏ trong khi làm việc toàn thời gian.
the project was plagued by numerous unmanageablenesses that eventually led to its failure.
Dự án bị ảnh hưởng bởi nhiều điều không thể kiểm soát, cuối cùng dẫn đến thất bại.
we need to address the unmanageablenesses in our current system before implementing changes.
Chúng ta cần giải quyết những điều không thể kiểm soát trong hệ thống hiện tại trước khi thực hiện các thay đổi.
despite the unmanageablenesses, the team persisted and ultimately succeeded.
Mặc dù có những điều không thể kiểm soát, đội ngũ vẫn kiên trì và cuối cùng đã thành công.
the unmanageablenesses of his schedule made it difficult to maintain a healthy work-life balance.
Sự không thể kiểm soát trong lịch trình của anh ấy khiến việc duy trì một sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống trở nên khó khăn.
technical unmanageablenesses during the event caused significant delays and frustration.
Các vấn đề kỹ thuật không thể kiểm soát trong sự kiện đã gây ra sự chậm trễ đáng kể và sự bực tức.
the unmanageablenesses of caring for an aging parent can be emotionally and physically draining.
Việc chăm sóc cha mẹ già có thể gây kiệt sức cả về tinh thần và thể chất.
the government struggled with the unmanageablenesses of the economic crisis.
Chính phủ đã vất vả với những điều không thể kiểm soát trong khủng hoảng kinh tế.
the unmanageablenesses in her personal life began to affect her professional performance.
Những điều không thể kiểm soát trong cuộc sống cá nhân của cô ấy bắt đầu ảnh hưởng đến hiệu suất công việc.
companies must reduce unmanageablenesses to improve efficiency and employee satisfaction.
Các công ty phải giảm bớt những điều không thể kiểm soát để cải thiện hiệu suất và sự hài lòng của nhân viên.
the unmanageablenesses of coordinating international teams across different time zones.
Việc phối hợp các nhóm quốc tế qua nhiều múi giờ có thể không thể kiểm soát.
dealing with the unmanageablenesses of bureaucracy can test anyone's patience.
Việc đối phó với những điều không thể kiểm soát trong quan liêu có thể kiểm tra sự kiên nhẫn của bất kỳ ai.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now