unmapping

[Mỹ]/[ˈʌnˈmæpɪŋ]/
[Anh]/[ˈʌnˈmæpɪŋ]/

Dịch

v. Loại bỏ hoặc ngắt kết nối một thứ khỏi bản đồ hoặc hệ thống; Tách dữ liệu hoặc tài nguyên khỏi bản đồ.
n. Hành động loại bỏ hoặc ngắt kết nối một thứ khỏi bản đồ hoặc hệ thống; Quá trình loại bỏ các bản đồ hoặc mối liên kết.

Cụm từ & Cách kết hợp

unmapping data

Quá trình hủy ánh xạ dữ liệu

unmapping process

Quá trình hủy ánh xạ

unmapping key

Khóa hủy ánh xạ

unmapping device

Thiết bị hủy ánh xạ

unmapping function

Hàm hủy ánh xạ

unmapping route

Tuyến đường hủy ánh xạ

unmapping file

Tệp hủy ánh xạ

Câu ví dụ

the team began the process of unmapping the outdated data structures.

Đội ngũ đã bắt đầu quy trình gỡ ánh xạ các cấu trúc dữ liệu lỗi thời.

unmapping the drive allowed for a clean reformat and new installation.

Việc gỡ ánh xạ ổ đĩa cho phép định dạng lại và cài đặt mới một cách sạch sẽ.

we need to verify the unmapping procedure before proceeding further.

Chúng ta cần kiểm tra quy trình gỡ ánh xạ trước khi tiếp tục.

the system automatically handles the unmapping of unused memory regions.

Hệ thống tự động xử lý việc gỡ ánh xạ các vùng nhớ không sử dụng.

careful unmapping is crucial to avoid data corruption during the migration.

Việc gỡ ánh xạ cẩn thận là rất quan trọng để tránh làm hỏng dữ liệu trong quá trình di chuyển.

the software supports dynamic unmapping of network interfaces.

Phần mềm hỗ trợ gỡ ánh xạ động các giao diện mạng.

after the upgrade, we'll perform a complete unmapping of the legacy system.

Sau khi nâng cấp, chúng ta sẽ thực hiện gỡ ánh xạ hoàn toàn hệ thống cũ.

the goal is to simplify the architecture by unmapping redundant components.

Mục tiêu là đơn giản hóa kiến trúc bằng cách gỡ ánh xạ các thành phần dư thừa.

successful unmapping ensures a smooth transition to the new platform.

Việc gỡ ánh xạ thành công đảm bảo quá trình chuyển đổi mượt mà sang nền tảng mới.

the unmapping tool provides a detailed report of the changes made.

Công cụ gỡ ánh xạ cung cấp báo cáo chi tiết về các thay đổi đã thực hiện.

we are investigating the possibility of automated unmapping procedures.

Chúng ta đang điều tra khả năng thực hiện các quy trình gỡ ánh xạ tự động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay