unmemorability

[Mỹ]/[ʌnˈmemərəbɪləti]/
[Anh]/[ʌnˈmemərəbɪləti]/

Dịch

n. phẩm chất khó nhớ; xu hướng bị quên; trạng thái khó nhớ.

Cụm từ & Cách kết hợp

its unmemorability

tính khó nhớ của nó

due to unmemorability

do tính khó nhớ

avoiding unmemorability

tránh tính khó nhớ

unmemorability factor

yếu tố khó nhớ

high unmemorability

tính khó nhớ cao

unmemorability caused

do khó nhớ

reducing unmemorability

giảm tính khó nhớ

sense of unmemorability

cảm giác khó nhớ

unmemorability’s effect

tác động của tính khó nhớ

despite unmemorability

mặc dù khó nhớ

Câu ví dụ

the sheer unmemorability of the lecture made note-taking pointless.

Sự khó nhớ đến mức tuyệt đối của bài giảng khiến việc ghi chép trở nên vô ích.

despite its length, the poem suffered from a pervasive sense of unmemorability.

Mặc dù có độ dài, bài thơ vẫn phải chịu đựng một cảm giác khó nhớ lan tỏa.

the unmemorability of the password policy led to frequent resets.

Sự khó nhớ của chính sách mật khẩu dẫn đến việc đặt lại thường xuyên.

he countered the unmemorability of the code with detailed comments.

Anh ấy khắc phục sự khó nhớ của mã bằng các bình luận chi tiết.

the unmemorability of the training material was a significant problem.

Sự khó nhớ của tài liệu đào tạo là một vấn đề đáng kể.

we tried to combat the unmemorability by using visual aids.

Chúng tôi đã cố gắng chống lại sự khó nhớ bằng cách sử dụng các phương tiện trực quan.

the unmemorability of the acronyms frustrated new employees.

Sự khó nhớ của các từ viết tắt khiến nhân viên mới thất vọng.

the artist embraced the unmemorability of fleeting moments in their work.

Nghệ sĩ đã đón nhận sự khó nhớ của những khoảnh khắc thoáng qua trong tác phẩm của họ.

the unmemorability of the rules meant constant clarification was needed.

Sự khó nhớ của các quy tắc có nghĩa là cần phải làm rõ liên tục.

the project's unmemorability contributed to its eventual failure.

Sự khó nhớ của dự án đã góp phần vào sự thất bại cuối cùng của nó.

she found the unmemorability of the new system overwhelming.

Cô thấy sự khó nhớ của hệ thống mới quá sức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay