unmonetization

[Mỹ]/ˌʌnmʌnɪtaɪˈzeɪʃən/
[Anh]/ˌʌnmʌnɪtəˈzeɪʃən/

Dịch

n. quá trình hoặc trạng thái loại bỏ việc thương mại hóa; hành động dừng việc tạo ra doanh thu.

Cụm từ & Cách kết hợp

unmonetization policy

Chính sách phi thương mại hóa

unmonetization strategy

Chiến lược phi thương mại hóa

unmonetization efforts

Các nỗ lực phi thương mại hóa

unmonetization initiative

Khởiiative phi thương mại hóa

unmonetization plan

Kế hoạch phi thương mại hóa

unmonetization process

Quy trình phi thương mại hóa

unmonetization measures

Các biện pháp phi thương mại hóa

unmonetization risks

Các rủi ro phi thương mại hóa

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay