unpinning window
bỏ ghim cửa sổ
unpinning tab
bỏ ghim tab
unpinning item
bỏ ghim mục
unpinning application
bỏ ghim ứng dụng
unpinning file
bỏ ghim tệp tin
unpinning shortcut
bỏ ghim lối tắt
unpinning note
bỏ ghim ghi chú
unpinning document
bỏ ghim tài liệu
unpinning element
bỏ ghim thành phần
unpinning widget
bỏ ghim widget
unpinning the note revealed the hidden message.
Việc tháo ghim ghi chú đã tiết lộ thông điệp ẩn.
she is unpinning the fabric from the board.
Cô ấy đang tháo ghim vải trên bảng.
unpinning the map made it easier to read.
Việc tháo ghim bản đồ khiến nó dễ đọc hơn.
he is unpinning his hair before going to bed.
Anh ấy đang tháo ghim tóc trước khi đi ngủ.
unpinning the task from the list was necessary.
Việc tháo ghim nhiệm vụ khỏi danh sách là cần thiết.
unpinning the photo from the wall changed the room's look.
Việc tháo ghim ảnh từ bức tường đã thay đổi diện mạo của căn phòng.
she is unpinning the butterfly from her dress.
Cô ấy đang tháo ghim con bướm từ chiếc váy của cô ấy.
unpinning the conversation allowed for new topics.
Việc tháo ghim cuộc trò chuyện cho phép có những chủ đề mới.
he is unpinning the notes to start over.
Anh ấy đang tháo ghim các ghi chú để bắt đầu lại.
unpinning the reminder helped clear her mind.
Việc tháo ghim lời nhắc đã giúp cô ấy giải tỏa tâm trí.
unpinning window
bỏ ghim cửa sổ
unpinning tab
bỏ ghim tab
unpinning item
bỏ ghim mục
unpinning application
bỏ ghim ứng dụng
unpinning file
bỏ ghim tệp tin
unpinning shortcut
bỏ ghim lối tắt
unpinning note
bỏ ghim ghi chú
unpinning document
bỏ ghim tài liệu
unpinning element
bỏ ghim thành phần
unpinning widget
bỏ ghim widget
unpinning the note revealed the hidden message.
Việc tháo ghim ghi chú đã tiết lộ thông điệp ẩn.
she is unpinning the fabric from the board.
Cô ấy đang tháo ghim vải trên bảng.
unpinning the map made it easier to read.
Việc tháo ghim bản đồ khiến nó dễ đọc hơn.
he is unpinning his hair before going to bed.
Anh ấy đang tháo ghim tóc trước khi đi ngủ.
unpinning the task from the list was necessary.
Việc tháo ghim nhiệm vụ khỏi danh sách là cần thiết.
unpinning the photo from the wall changed the room's look.
Việc tháo ghim ảnh từ bức tường đã thay đổi diện mạo của căn phòng.
she is unpinning the butterfly from her dress.
Cô ấy đang tháo ghim con bướm từ chiếc váy của cô ấy.
unpinning the conversation allowed for new topics.
Việc tháo ghim cuộc trò chuyện cho phép có những chủ đề mới.
he is unpinning the notes to start over.
Anh ấy đang tháo ghim các ghi chú để bắt đầu lại.
unpinning the reminder helped clear her mind.
Việc tháo ghim lời nhắc đã giúp cô ấy giải tỏa tâm trí.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay