unpotted

[Mỹ]/[ˈʌnpɒtɪd]/
[Anh]/[ˈʌnpɒtɪd]/

Dịch

adj. Không chứa trong một cái chén; được lấy ra khỏi cái chén.
v. Lấy ra khỏi cái chén.

Cụm từ & Cách kết hợp

unpotted plants

cây chưa được tách chậu

being unpotted

đang được tách chậu

unpotted seedlings

những cây con chưa được tách chậu

unpotted now

đang được tách chậu ngay bây giờ

unpotted soil

đất chưa được tách chậu

unpotted roots

nhiễm khuẩn từ đất chưa được tách chậu

unpotted sale

khuyến mãi cây chưa được tách chậu

unpotted state

trạng thái chưa được tách chậu

unpotted box

hộp chứa cây chưa được tách chậu

unpotted display

trưng bày cây chưa được tách chậu

Câu ví dụ

the unpotted seedlings looked fragile and needed immediate care.

Các cây con chưa được trồng chậu trông rất mong manh và cần được chăm sóc ngay lập tức.

we carefully transferred the unpotted herbs into small pots.

Chúng tôi cẩn thận chuyển các loại thảo mộc chưa được trồng chậu vào những chậu nhỏ.

the unpotted tomato plants were ready for transplanting into the garden.

Các cây cà chua chưa được trồng chậu đã sẵn sàng để trồng lại vào vườn.

he bought several unpotted succulents at the local nursery.

Anh ấy đã mua nhiều loại cây mọng nước chưa được trồng chậu tại cửa hàng cây con địa phương.

protecting the unpotted roots from drying out is crucial for survival.

Bảo vệ các rễ chưa được trồng chậu khỏi khô là rất quan trọng đối với sự sống sót.

the unpotted flowers were displayed in a shallow tray of water.

Các bông hoa chưa được trồng chậu được trưng bày trong một khay nước nông.

she gently placed the unpotted strawberry plants in a new container.

Cô ấy nhẹ nhàng đặt các cây dâu tây chưa được trồng chậu vào một hộp mới.

the unpotted seedlings require consistent watering and sunlight.

Các cây con chưa được trồng chậu cần được tưới nước đều đặn và ánh sáng mặt trời.

we found many unpotted plants at a discounted price at the sale.

Chúng tôi đã tìm thấy nhiều loại cây chưa được trồng chậu với giá giảm giá tại cuộc bán hàng.

the unpotted rosemary smelled wonderfully fragrant in the greenhouse.

Cây hương thảo chưa được trồng chậu tỏa ra mùi thơm tuyệt vời trong nhà kính.

storing the unpotted plants in a cool, dark place is recommended.

Nên lưu trữ các loại cây chưa được trồng chậu ở nơi mát mẻ và tối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay