unprotonated form
dạng không mang proton
unprotonated state
trạng thái không mang proton
unprotonated species
loài không mang proton
unprotonated nitrogen
nitơ không mang proton
unprotonated base
bazơ không mang proton
unprotonated acid
axit không mang proton
unprotonated condition
điều kiện không mang proton
unprotonated solution
dung dịch không mang proton
unprotonated molecule
phân tử không mang proton
unprotonated site
vị trí không mang proton
the unprotonated form of the molecule is more stable.
dạng không mang proton của phân tử ổn định hơn.
in solution, the unprotonated species can be detected.
trong dung dịch, các loài không mang proton có thể được phát hiện.
the unprotonated acid shows different reactivity.
axit không mang proton thể hiện tính phản ứng khác nhau.
understanding unprotonated bases is essential in chemistry.
hiểu các bazơ không mang proton là điều cần thiết trong hóa học.
the ph level affects the concentration of unprotonated molecules.
mức độ ph ảnh hưởng đến nồng độ các phân tử không mang proton.
unprotonated states are crucial for the reaction mechanism.
các trạng thái không mang proton rất quan trọng đối với cơ chế phản ứng.
researchers studied the properties of unprotonated compounds.
các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu các tính chất của các hợp chất không mang proton.
the equilibrium favors the unprotonated form at high ph.
cân bằng thuận lợi cho dạng không mang proton ở độ ph cao.
unprotonated nitrogen species play a role in catalysis.
các loài nitơ không mang proton đóng vai trò trong xúc tác.
we need to measure the unprotonated concentration precisely.
chúng ta cần đo nồng độ không mang proton một cách chính xác.
unprotonated form
dạng không mang proton
unprotonated state
trạng thái không mang proton
unprotonated species
loài không mang proton
unprotonated nitrogen
nitơ không mang proton
unprotonated base
bazơ không mang proton
unprotonated acid
axit không mang proton
unprotonated condition
điều kiện không mang proton
unprotonated solution
dung dịch không mang proton
unprotonated molecule
phân tử không mang proton
unprotonated site
vị trí không mang proton
the unprotonated form of the molecule is more stable.
dạng không mang proton của phân tử ổn định hơn.
in solution, the unprotonated species can be detected.
trong dung dịch, các loài không mang proton có thể được phát hiện.
the unprotonated acid shows different reactivity.
axit không mang proton thể hiện tính phản ứng khác nhau.
understanding unprotonated bases is essential in chemistry.
hiểu các bazơ không mang proton là điều cần thiết trong hóa học.
the ph level affects the concentration of unprotonated molecules.
mức độ ph ảnh hưởng đến nồng độ các phân tử không mang proton.
unprotonated states are crucial for the reaction mechanism.
các trạng thái không mang proton rất quan trọng đối với cơ chế phản ứng.
researchers studied the properties of unprotonated compounds.
các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu các tính chất của các hợp chất không mang proton.
the equilibrium favors the unprotonated form at high ph.
cân bằng thuận lợi cho dạng không mang proton ở độ ph cao.
unprotonated nitrogen species play a role in catalysis.
các loài nitơ không mang proton đóng vai trò trong xúc tác.
we need to measure the unprotonated concentration precisely.
chúng ta cần đo nồng độ không mang proton một cách chính xác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay