unqualifiedly endorse
ủng hộ một cách không có điều kiện
i unqualifiedly support your decision to pursue this opportunity.
Tôi hoàn toàn ủng hộ quyết định của bạn trong việc theo đuổi cơ hội này.
she unqualifiedly rejected the offer that didn't align with her values.
Cô ấy hoàn toàn từ chối lời đề nghị không phù hợp với giá trị của cô ấy.
the team unqualifiedly committed to finishing the project on time.
Đội nhóm hoàn toàn cam kết hoàn thành dự án đúng hạn.
he unqualifiedly agreed that the proposal needed more revision.
Anh ấy hoàn toàn đồng ý rằng đề xuất cần được sửa đổi thêm.
the committee unqualifiedly approved the new policy changes.
Hội đồng hoàn toàn phê chuẩn các thay đổi chính sách mới.
we unqualifiedly condemn such behavior in the workplace.
Chúng tôi hoàn toàn lên án hành vi như vậy tại nơi làm việc.
the evidence unqualifiedly proves his innocence.
Bằng chứng hoàn toàn chứng minh sự vô tội của anh ấy.
she unqualifiedly supports the initiative for environmental conservation.
Cô ấy hoàn toàn ủng hộ sáng kiến bảo tồn môi trường.
they unqualifiedly believe that education is the key to progress.
Họ hoàn toàn tin rằng giáo dục là chìa khóa để tiến bộ.
the scientist unqualifiedly asserts that climate change is real.
Nhà khoa học hoàn toàn khẳng định rằng biến đổi khí hậu là thật.
i unqualifiedly trust your judgment in this matter.
Tôi hoàn toàn tin tưởng vào phán đoán của bạn trong việc này.
the board unqualifiedly endorses the merger agreement.
Hội đồng hoàn toàn ủng hộ thỏa thuận sáp nhập.
unqualifiedly endorse
ủng hộ một cách không có điều kiện
i unqualifiedly support your decision to pursue this opportunity.
Tôi hoàn toàn ủng hộ quyết định của bạn trong việc theo đuổi cơ hội này.
she unqualifiedly rejected the offer that didn't align with her values.
Cô ấy hoàn toàn từ chối lời đề nghị không phù hợp với giá trị của cô ấy.
the team unqualifiedly committed to finishing the project on time.
Đội nhóm hoàn toàn cam kết hoàn thành dự án đúng hạn.
he unqualifiedly agreed that the proposal needed more revision.
Anh ấy hoàn toàn đồng ý rằng đề xuất cần được sửa đổi thêm.
the committee unqualifiedly approved the new policy changes.
Hội đồng hoàn toàn phê chuẩn các thay đổi chính sách mới.
we unqualifiedly condemn such behavior in the workplace.
Chúng tôi hoàn toàn lên án hành vi như vậy tại nơi làm việc.
the evidence unqualifiedly proves his innocence.
Bằng chứng hoàn toàn chứng minh sự vô tội của anh ấy.
she unqualifiedly supports the initiative for environmental conservation.
Cô ấy hoàn toàn ủng hộ sáng kiến bảo tồn môi trường.
they unqualifiedly believe that education is the key to progress.
Họ hoàn toàn tin rằng giáo dục là chìa khóa để tiến bộ.
the scientist unqualifiedly asserts that climate change is real.
Nhà khoa học hoàn toàn khẳng định rằng biến đổi khí hậu là thật.
i unqualifiedly trust your judgment in this matter.
Tôi hoàn toàn tin tưởng vào phán đoán của bạn trong việc này.
the board unqualifiedly endorses the merger agreement.
Hội đồng hoàn toàn ủng hộ thỏa thuận sáp nhập.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay