unreckoned costs
chi phí chưa được tính đến
unreckoned risks
rủi ro chưa được tính đến
unreckoned consequences
hậu quả chưa được tính đến
unreckoned time
thời gian chưa được tính đến
unreckoned potential
tiềm năng chưa được tính đến
unreckoned value
giá trị chưa được tính đến
unreckoned forces
lực lượng chưa được tính đến
unreckoned energy
năng lượng chưa được tính đến
unreckoned factors
các yếu tố chưa được tính đến
unreckoned variables
các biến số chưa được tính đến
his contributions to the project went unreckoned.
Những đóng góp của anh ấy cho dự án không được đánh giá.
many unreckoned factors influenced the final decision.
Nhiều yếu tố không được tính đến đã ảnh hưởng đến quyết định cuối cùng.
she felt unreckoned in the team's dynamics.
Cô ấy cảm thấy không được đánh giá trong sự vận hành của nhóm.
unreckoned expenses can lead to budget overruns.
Những chi phí không được tính toán có thể dẫn đến vượt quá ngân sách.
his unreckoned talents surprised everyone.
Những tài năng không được đánh giá của anh ấy đã khiến mọi người bất ngờ.
they faced unreckoned challenges during the journey.
Họ đã phải đối mặt với những thách thức không lường trước được trong suốt chuyến đi.
unreckoned emotions surfaced during the discussion.
Những cảm xúc không được kiểm soát đã trồi lên trong suốt cuộc thảo luận.
his unreckoned efforts were finally acknowledged.
Những nỗ lực không được đánh giá của anh ấy cuối cùng cũng đã được công nhận.
there are many unreckoned variables in this equation.
Có rất nhiều biến số không được tính đến trong phương trình này.
unreckoned risks can jeopardize the entire project.
Những rủi ro không được lường trước có thể gây nguy hiểm cho toàn bộ dự án.
unreckoned costs
chi phí chưa được tính đến
unreckoned risks
rủi ro chưa được tính đến
unreckoned consequences
hậu quả chưa được tính đến
unreckoned time
thời gian chưa được tính đến
unreckoned potential
tiềm năng chưa được tính đến
unreckoned value
giá trị chưa được tính đến
unreckoned forces
lực lượng chưa được tính đến
unreckoned energy
năng lượng chưa được tính đến
unreckoned factors
các yếu tố chưa được tính đến
unreckoned variables
các biến số chưa được tính đến
his contributions to the project went unreckoned.
Những đóng góp của anh ấy cho dự án không được đánh giá.
many unreckoned factors influenced the final decision.
Nhiều yếu tố không được tính đến đã ảnh hưởng đến quyết định cuối cùng.
she felt unreckoned in the team's dynamics.
Cô ấy cảm thấy không được đánh giá trong sự vận hành của nhóm.
unreckoned expenses can lead to budget overruns.
Những chi phí không được tính toán có thể dẫn đến vượt quá ngân sách.
his unreckoned talents surprised everyone.
Những tài năng không được đánh giá của anh ấy đã khiến mọi người bất ngờ.
they faced unreckoned challenges during the journey.
Họ đã phải đối mặt với những thách thức không lường trước được trong suốt chuyến đi.
unreckoned emotions surfaced during the discussion.
Những cảm xúc không được kiểm soát đã trồi lên trong suốt cuộc thảo luận.
his unreckoned efforts were finally acknowledged.
Những nỗ lực không được đánh giá của anh ấy cuối cùng cũng đã được công nhận.
there are many unreckoned variables in this equation.
Có rất nhiều biến số không được tính đến trong phương trình này.
unreckoned risks can jeopardize the entire project.
Những rủi ro không được lường trước có thể gây nguy hiểm cho toàn bộ dự án.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay