unreducibility

[Mỹ]/[ˌʌnrɪˌdjuːsəˈbɪləti]/
[Anh]/[ˌʌnrɪˌduːsəˈbɪləti]/

Dịch

n. Tính chất hoặc trạng thái không thể rút gọn thành một dạng đơn giản hơn hoặc các thành phần cấu tạo của nó; tính chất của một bài toán tính toán không thể được biến đổi thành một bài toán khác.

Câu ví dụ

the mathematical paper focused on the unreducibility of certain complex polynomials.

Tài liệu toán học tập trung vào tính không rút gọn được của một số đa thức phức tạp.

proving the unreducibility of this function requires advanced calculus techniques.

Chứng minh tính không rút gọn được của hàm này đòi hỏi các kỹ thuật giải tích nâng cao.

computational algorithms often check for unreducibility before simplifying expressions.

Các thuật toán tính toán thường kiểm tra tính không rút gọn được trước khi đơn giản hóa các biểu thức.

the concept of unreducibility is central to modern algebraic geometry.

Khái niệm về tính không rút gọn được là trung tâm của hình học đại số hiện đại.

they demonstrated the unreducibility of the matrix under specific conditions.

Họ đã chứng minh tính không rút gọn được của ma trận dưới các điều kiện cụ thể.

detecting unreducibility in code logic can prevent optimization errors.

Phát hiện tính không rút gọn được trong logic mã có thể ngăn ngừa các lỗi tối ưu hóa.

theorem 4 establishes the unreducibility of the proposed system.

Định lý 4 thiết lập tính không rút gọn được của hệ thống được đề xuất.

understanding unreducibility helps in analyzing the stability of structures.

Hiểu về tính không rút gọn được giúp trong việc phân tích tính ổn định của các cấu trúc.

the unreducibility of these equations makes them difficult to solve.

Tính không rút gọn được của các phương trình này khiến chúng khó giải.

she wrote her thesis on the unreducibility of prime numbers.

Cô ấy đã viết luận văn của mình về tính không rút gọn được của các số nguyên tố.

we must verify the unreducibility of the data before processing.

Chúng ta phải kiểm tra tính không rút gọn được của dữ liệu trước khi xử lý.

his argument depended on the theoretical unreducibility of the model.

Lập luận của anh ấy phụ thuộc vào tính không rút gọn được lý thuyết của mô hình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay