irreducibility

[Mỹ]/[ˌɪrɪˈdʒuːsɪbɪləti]/
[Anh]/[ˌɪrɪˈdʒuːsɪbɪləti]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tính chất không thể rút gọn; đặc tính không thể làm cho đơn giản hơn; trong toán học, đặc tính của một đa thức mà nó không thể được phân tích thành các đa thức có bậc thấp hơn.
Word Forms
số nhiềuirreducibilities

Cụm từ & Cách kết hợp

irreducibility principle

Nguyên lý bất khả giản

showing irreducibility

Chứng minh tính bất khả giản

irreducibility claim

Đề xuất tính bất khả giản

demonstrating irreducibility

Chứng minh tính bất khả giản

irreducibility tests

Các bài kiểm tra tính bất khả giản

establishing irreducibility

Xác lập tính bất khả giản

irreducibility property

Tính chất bất khả giản

with irreducibility

Với tính bất khả giản

due to irreducibility

Vì tính bất khả giản

seeking irreducibility

Tìm kiếm tính bất khả giản

Câu ví dụ

the theorem's irreducibility is crucial for proving its uniqueness.

Tính bất khả quy của định lý là rất quan trọng để chứng minh tính duy nhất của nó.

we investigated the irreducibility of the polynomial over various fields.

Chúng tôi đã nghiên cứu tính bất khả quy của đa thức trên các trường khác nhau.

the irreducibility of the fraction demonstrates its simplest form.

Tính bất khả quy của phân số cho thấy dạng đơn giản nhất của nó.

establishing the irreducibility of the term is a key step in the simplification.

Xác lập tính bất khả quy của số hạng là bước quan trọng trong quá trình đơn giản hóa.

the irreducibility of the solution guarantees its stability.

Tính bất khả quy của nghiệm đảm bảo tính ổn định của nó.

despite attempts, the expression remained stubbornly irreducible.

Mặc dù đã có nhiều nỗ lực, biểu thức vẫn giữ nguyên tính bất khả quy.

the irreducibility of the system's components is vital for its functionality.

Tính bất khả quy của các thành phần trong hệ thống là rất quan trọng đối với tính năng hoạt động của nó.

we analyzed the irreducibility of the code to prevent vulnerabilities.

Chúng tôi đã phân tích tính bất khả quy của mã để ngăn chặn các lỗ hổng.

the irreducibility of the data structure ensures data integrity.

Tính bất khả quy của cấu trúc dữ liệu đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu.

proving the irreducibility of the matrix is a challenging task.

Chứng minh tính bất khả quy của ma trận là một nhiệm vụ khó khăn.

the irreducibility of the algorithm's core logic is essential.

Tính bất khả quy của lõi logic thuật toán là rất cần thiết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay