unrefuted claim
điều khẳng định chưa bị bác bỏ
unrefuted evidence
chứng cứ chưa bị bác bỏ
unrefuted theory
lý thuyết chưa bị bác bỏ
unrefuted argument
lập luận chưa bị bác bỏ
unrefuted hypothesis
giả thuyết chưa bị bác bỏ
unrefuted assumption
giả định chưa bị bác bỏ
unrefuted belief
niềm tin chưa bị bác bỏ
unrefuted fact
sự thật chưa bị bác bỏ
unrefuted statement
khẳng định chưa bị bác bỏ
unrefuted conclusion
kết luận chưa bị bác bỏ
his unrefuted claim was that the contract was binding.
Đẳng cấp không bị phản bác của ông là hợp đồng này có hiệu lực.
the unrefuted evidence convinced the jury.
Bằng chứng không bị phản bác đã thuyết phục bồi thẩm.
her unrefuted theory reshaped modern physics.
Lý thuyết không bị phản bác của bà đã thay đổi vật lý hiện đại.
the debate ended when he presented unrefuted data.
Trận tranh luận kết thúc khi ông trình bày dữ liệu không bị phản bác.
the witness gave unrefuted testimony that cleared the defendant.
Người làm chứng đưa ra lời khai không bị phản bác đã chứng minh vô tội cho bị cáo.
scientists await unrefuted proof before accepting the hypothesis.
Các nhà khoa học chờ đợi bằng chứng không bị phản bác trước khi chấp nhận giả thuyết.
the article cites an unrefuted argument that challenges conventional wisdom.
Bài viết trích dẫn một lập luận không bị phản bác thách thức quan điểm thông thường.
the team's unrefuted findings were published in a leading journal.
Kết quả không bị phản bác của nhóm đã được xuất bản trên một tạp chí hàng đầu.
the committee rejected the proposal despite its unrefuted report.
Ủy ban đã từ chối đề xuất dù báo cáo của nó không bị phản bác.
the legal team prepared unrefuted documentation to support the appeal.
Đội ngũ pháp lý đã chuẩn bị tài liệu không bị phản bác để hỗ trợ kháng nghị.
his unrefuted observation of the phenomenon sparked new research.
Quan sát không bị phản bác của ông về hiện tượng này đã thúc đẩy nghiên cứu mới.
the professor praised the student for presenting an unrefuted hypothesis.
Giáo sư khen ngợi sinh viên vì đã trình bày một giả thuyết không bị phản bác.
unrefuted claim
điều khẳng định chưa bị bác bỏ
unrefuted evidence
chứng cứ chưa bị bác bỏ
unrefuted theory
lý thuyết chưa bị bác bỏ
unrefuted argument
lập luận chưa bị bác bỏ
unrefuted hypothesis
giả thuyết chưa bị bác bỏ
unrefuted assumption
giả định chưa bị bác bỏ
unrefuted belief
niềm tin chưa bị bác bỏ
unrefuted fact
sự thật chưa bị bác bỏ
unrefuted statement
khẳng định chưa bị bác bỏ
unrefuted conclusion
kết luận chưa bị bác bỏ
his unrefuted claim was that the contract was binding.
Đẳng cấp không bị phản bác của ông là hợp đồng này có hiệu lực.
the unrefuted evidence convinced the jury.
Bằng chứng không bị phản bác đã thuyết phục bồi thẩm.
her unrefuted theory reshaped modern physics.
Lý thuyết không bị phản bác của bà đã thay đổi vật lý hiện đại.
the debate ended when he presented unrefuted data.
Trận tranh luận kết thúc khi ông trình bày dữ liệu không bị phản bác.
the witness gave unrefuted testimony that cleared the defendant.
Người làm chứng đưa ra lời khai không bị phản bác đã chứng minh vô tội cho bị cáo.
scientists await unrefuted proof before accepting the hypothesis.
Các nhà khoa học chờ đợi bằng chứng không bị phản bác trước khi chấp nhận giả thuyết.
the article cites an unrefuted argument that challenges conventional wisdom.
Bài viết trích dẫn một lập luận không bị phản bác thách thức quan điểm thông thường.
the team's unrefuted findings were published in a leading journal.
Kết quả không bị phản bác của nhóm đã được xuất bản trên một tạp chí hàng đầu.
the committee rejected the proposal despite its unrefuted report.
Ủy ban đã từ chối đề xuất dù báo cáo của nó không bị phản bác.
the legal team prepared unrefuted documentation to support the appeal.
Đội ngũ pháp lý đã chuẩn bị tài liệu không bị phản bác để hỗ trợ kháng nghị.
his unrefuted observation of the phenomenon sparked new research.
Quan sát không bị phản bác của ông về hiện tượng này đã thúc đẩy nghiên cứu mới.
the professor praised the student for presenting an unrefuted hypothesis.
Giáo sư khen ngợi sinh viên vì đã trình bày một giả thuyết không bị phản bác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay