unrefutable

[Mỹ]/[ʌnˈrɪfjuːtəbl]/
[Anh]/[ˌʌnˈrɪfjuːtəbl]/

Dịch

adj. Quá lớn để tranh cãi; không thể bác bỏ; không thể phủ nhận; kết luận; vượt quá tranh luận.

Cụm từ & Cách kết hợp

unrefutable evidence

bằng chứng không thể chối bỏ

an unrefutable argument

một lập luận không thể chối bỏ

unrefutable proof

bằng chứng không thể bác bỏ

absolutely unrefutable

hoàn toàn không thể chối bỏ

being unrefutable

không thể chối bỏ

unrefutable claim

khẳng định không thể chối bỏ

found unrefutable

được thấy là không thể chối bỏ

completely unrefutable

hoàn toàn không thể chối bỏ

unrefutable reason

lý do không thể chối bỏ

was unrefutable

không thể chối bỏ

Câu ví dụ

the evidence presented was unrefutable, proving his guilt beyond any doubt.

Bằng chứng được đưa ra là không thể chối cãi, chứng minh tội lỗi của anh ta vượt quá mọi nghi ngờ.

her unrefutable logic silenced all opposition in the debate.

Lý luận không thể chối cãi của cô ấy đã làm im lặng mọi đối thủ trong cuộc tranh luận.

the scientific data provided an unrefutable case for climate change.

Dữ liệu khoa học cung cấp bằng chứng không thể chối cãi về biến đổi khí hậu.

his unrefutable argument convinced the board to approve the proposal.

Luận điểm không thể chối cãi của anh ấy đã thuyết phục hội đồng phê duyệt đề xuất.

the unrefutable facts contradicted his initial statement.

Những sự thật không thể chối cãi đã mâu thuẫn với phát biểu ban đầu của anh ấy.

it was an unrefutable conclusion based on years of research.

Đó là một kết luận không thể chối cãi dựa trên nhiều năm nghiên cứu.

the unrefutable link between smoking and lung cancer is well established.

Mối liên hệ không thể chối cãi giữa hút thuốc và ung thư phổi đã được chứng minh rõ ràng.

she built an unrefutable case for the importance of early childhood education.

Cô ấy đã xây dựng một bằng chứng không thể chối cãi về tầm quan trọng của giáo dục mầm non.

the unrefutable statistics highlighted the severity of the problem.

Những thống kê không thể chối cãi đã làm nổi bật mức độ nghiêm trọng của vấn đề.

there was no escaping the unrefutable truth of the situation.

Không có cách nào để trốn tránh sự thật không thể chối cãi của tình hình.

the unrefutable findings of the investigation led to his dismissal.

Những phát hiện không thể chối cãi của cuộc điều tra đã dẫn đến việc anh ta bị sa thải.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay