unregularity

[Mỹ]/ˌʌnreɡjʊˈlærəti/
[Anh]/ˌʌnreɡjəˈlærəti/

Dịch

n. phẩm chất hoặc tình trạng không đều đặn; sự thiếu đều đặn hoặc sự thống nhất.
Word Forms
số nhiềuunregularities

Cụm từ & Cách kết hợp

unregularity index

chỉ số bất quy luật

unregularity rate

tỷ lệ bất quy luật

unregularity pattern

mẫu bất quy luật

unregularity measure

thước đo bất quy luật

unregularity in distribution

bất quy luật trong phân phối

unregularities in data

các bất quy luật trong dữ liệu

noted unregularities

các bất quy luật đã lưu ý

unregularity of schedule

tính bất quy luật của lịch trình

unregularity in behavior

bất quy luật trong hành vi

unregularities observed

các bất quy luật quan sát được

Câu ví dụ

the unregularity of the data set caused problems in the analysis.

Tính không đều của tập dữ liệu đã gây ra những vấn đề trong phân tích.

there is an unregularity in the pattern that needs investigation.

Có một sự không đều trong mô hình cần được điều tra.

the accountant discovered an unregularity in the financial records.

Nhà kế toán đã phát hiện ra một sự không đều trong hồ sơ tài chính.

the unregularity of his work schedule made planning difficult.

Tính không đều của lịch làm việc khiến việc lập kế hoạch trở nên khó khăn.

we noticed an unregularity in the voting patterns during the election.

Chúng tôi nhận thấy một sự không đều trong mô hình bỏ phiếu trong quá trình bầu cử.

the unregularity of the heartbeat requires immediate medical attention.

Tính không đều của nhịp tim đòi hỏi sự chăm sóc y tế ngay lập tức.

statistical unregularity can indicate underlying problems in the system.

Tính không đều thống kê có thể cho thấy những vấn đề tiềm ẩn trong hệ thống.

an unregularity in the dna sequence suggested a genetic mutation.

Một sự không đều trong trình tự DNA cho thấy một đột biến di truyền.

legal unregularity was found in the contract terms and conditions.

Đã phát hiện thấy sự không đều về mặt pháp lý trong các điều khoản và điều kiện của hợp đồng.

the unregularity of traffic flow during rush hour causes constant delays.

Tính không đều của luồng giao thông trong giờ cao điểm gây ra sự chậm trễ liên tục.

an unregularity in the experimental results invalidated the entire study.

Một sự không đều trong kết quả thực nghiệm đã làm mất hiệu lực toàn bộ nghiên cứu.

the committee conducted a thorough investigation into the reported unregularity.

Ủy ban đã tiến hành điều tra kỹ lưỡng về sự không đều được báo cáo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay