unregularities

[Mỹ]/ˌʌnreɡjʊˈlærɪtiz/
[Anh]/ˌʌnreɡjəˈlærɪtiz/

Dịch

n. các trường hợp bất thường

Cụm từ & Cách kết hợp

financial unregularities

những bất thường tài chính

detect unregularities

phát hiện bất thường

unregularities found

đã phát hiện bất thường

unregularities exist

có sự bất thường

system unregularities

bất thường trong hệ thống

unregularities occur

xảy ra bất thường

reporting unregularities

báo cáo bất thường

unregularities noted

ghi nhận bất thường

unregularities emerge

thuộc về bất thường

unregularities in data

bất thường trong dữ liệu

Câu ví dụ

the auditor discovered several unregularities in the company's financial records.

Người kiểm toán đã phát hiện ra một số sai phạm trong sổ sách kế toán của công ty.

scientists noted unregularities in the planet's orbital pattern.

Các nhà khoa học đã ghi nhận những bất thường trong quỹ đạo của hành tinh.

the election committee investigated reports of voting unregularities.

Ban bầu cử đã điều tra các báo cáo về những sai phạm trong quá trình bỏ phiếu.

we detected unregularities in the data set that require further analysis.

Chúng tôi đã phát hiện ra những bất thường trong bộ dữ liệu cần được phân tích thêm.

the doctor observed unregularities in the patient's heart rhythm.

Bác sĩ đã quan sát thấy những bất thường trong nhịp tim của bệnh nhân.

teachers reported unregularities in student attendance patterns.

Các giáo viên đã báo cáo về những bất thường trong mẫu biểu hiện của học sinh.

the mechanic identified unregularities in the engine's performance.

Kỹ thuật viên đã xác định được những bất thường trong hiệu suất của động cơ.

researchers found unregularities in the experimental results.

Các nhà nghiên cứu đã phát hiện ra những bất thường trong kết quả thí nghiệm.

the system flagged unregularities in the transaction records.

Hệ thống đã đánh dấu những bất thường trong hồ sơ giao dịch.

investigators uncovered financial unregularities at the organization.

Các điều tra viên đã phát hiện ra những sai phạm tài chính tại tổ chức.

astronomers documented unregularities in the star's brightness.

Các nhà thiên văn học đã ghi lại những bất thường trong độ sáng của ngôi sao.

the quality control team noted several manufacturing unregularities.

Đội ngũ kiểm soát chất lượng đã ghi nhận một số sai phạm trong quá trình sản xuất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay