unreliablenesses

[US]/ˌʌnriˈlaɪəblnəsɪz/
[UK]/ˌʌnriˈlaɪəblnəsɪz/

Translation

n.trạng thái hoặc chất lượng của việc không đáng tin cậy

Phrases & Collocations

unreliablenesses increase

sự gia tăng độ không đáng tin cậy

unreliablenesses decrease

sự giảm độ không đáng tin cậy

unreliablenesses impact

tác động của độ không đáng tin cậy

unreliablenesses assessment

đánh giá độ không đáng tin cậy

unreliablenesses evaluation

đánh giá độ không đáng tin cậy

unreliablenesses analysis

phân tích độ không đáng tin cậy

unreliablenesses management

quản lý độ không đáng tin cậy

unreliablenesses report

báo cáo về độ không đáng tin cậy

unreliablenesses factors

các yếu tố gây ra độ không đáng tin cậy

unreliablenesses mitigation

giảm thiểu độ không đáng tin cậy

Example Sentences

his unreliablenesses made it hard to trust him.

Những sự thiếu tin cậy của anh ấy khiến mọi người khó tin tưởng anh ấy.

the unreliablenesses of the data raised concerns among the researchers.

Những sự thiếu tin cậy của dữ liệu đã khiến các nhà nghiên cứu lo ngại.

we need to address the unreliablenesses in our reporting system.

Chúng ta cần giải quyết những sự thiếu tin cậy trong hệ thống báo cáo của chúng ta.

her unreliablenesses were a source of frustration for the team.

Những sự thiếu tin cậy của cô ấy là một nguồn thất vọng cho nhóm.

unreliablenesses in the supply chain can lead to delays.

Những sự thiếu tin cậy trong chuỗi cung ứng có thể dẫn đến sự chậm trễ.

they conducted a study to identify the unreliablenesses in the survey.

Họ đã tiến hành một nghiên cứu để xác định những sự thiếu tin cậy trong cuộc khảo sát.

the unreliablenesses of the internet connection interrupted the meeting.

Những sự thiếu tin cậy của kết nối internet đã làm gián đoạn cuộc họp.

addressing the unreliablenesses in the project is crucial for success.

Giải quyết những sự thiếu tin cậy trong dự án là rất quan trọng để thành công.

unreliablenesses in customer feedback can skew results.

Những sự thiếu tin cậy trong phản hồi của khách hàng có thể làm sai lệch kết quả.

the team's success was hindered by various unreliablenesses.

Thành công của nhóm bị cản trở bởi nhiều sự thiếu tin cậy.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now