unsaying the past
không phủ nhận quá khứ
unsaying the truth
không phủ nhận sự thật
unsaying old promises
không phủ nhận những lời hứa cũ
unsaying previous statements
không phủ nhận những phát biểu trước đây
unsaying harsh words
không phủ nhận những lời nói cay nghiệt
unsaying bad decisions
không phủ nhận những quyết định tồi tệ
unsaying past mistakes
không phủ nhận những sai lầm trong quá khứ
unsaying negative thoughts
không phủ nhận những suy nghĩ tiêu cực
unsaying hurtful comments
không phủ nhận những lời bình luận gây tổn thương
unsaying false claims
không phủ nhận những tuyên bố sai sự thật
he regretted unsaying the hurtful words.
anh hối hận vì đã lấy lại những lời nói gây tổn thương.
unsaying promises can damage trust.
việc rút lại những lời hứa có thể gây tổn hại đến sự tin tưởng.
she found it hard to unsay what she had claimed.
cô thấy khó khăn khi phải rút lại những gì cô đã tuyên bố.
unsaying his previous statements was not easy.
việc rút lại những phát biểu trước đây của anh không dễ dàng.
he thought about unsaying his opinions during the meeting.
anh nghĩ về việc rút lại những ý kiến của mình trong cuộc họp.
unsaying her feelings left her feeling confused.
việc rút lại cảm xúc của cô khiến cô cảm thấy bối rối.
they had to unsay their initial assessments.
họ phải rút lại những đánh giá ban đầu của mình.
unsaying the truth can complicate matters.
việc rút lại sự thật có thể làm phức tạp thêm vấn đề.
he wished he could unsay the mistakes of his past.
anh ước gì anh có thể rút lại những sai lầm trong quá khứ của mình.
unsaying a compliment can seem rude.
việc rút lại một lời khen có thể bị coi là thô lỗ.
unsaying the past
không phủ nhận quá khứ
unsaying the truth
không phủ nhận sự thật
unsaying old promises
không phủ nhận những lời hứa cũ
unsaying previous statements
không phủ nhận những phát biểu trước đây
unsaying harsh words
không phủ nhận những lời nói cay nghiệt
unsaying bad decisions
không phủ nhận những quyết định tồi tệ
unsaying past mistakes
không phủ nhận những sai lầm trong quá khứ
unsaying negative thoughts
không phủ nhận những suy nghĩ tiêu cực
unsaying hurtful comments
không phủ nhận những lời bình luận gây tổn thương
unsaying false claims
không phủ nhận những tuyên bố sai sự thật
he regretted unsaying the hurtful words.
anh hối hận vì đã lấy lại những lời nói gây tổn thương.
unsaying promises can damage trust.
việc rút lại những lời hứa có thể gây tổn hại đến sự tin tưởng.
she found it hard to unsay what she had claimed.
cô thấy khó khăn khi phải rút lại những gì cô đã tuyên bố.
unsaying his previous statements was not easy.
việc rút lại những phát biểu trước đây của anh không dễ dàng.
he thought about unsaying his opinions during the meeting.
anh nghĩ về việc rút lại những ý kiến của mình trong cuộc họp.
unsaying her feelings left her feeling confused.
việc rút lại cảm xúc của cô khiến cô cảm thấy bối rối.
they had to unsay their initial assessments.
họ phải rút lại những đánh giá ban đầu của mình.
unsaying the truth can complicate matters.
việc rút lại sự thật có thể làm phức tạp thêm vấn đề.
he wished he could unsay the mistakes of his past.
anh ước gì anh có thể rút lại những sai lầm trong quá khứ của mình.
unsaying a compliment can seem rude.
việc rút lại một lời khen có thể bị coi là thô lỗ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay