unsinkable

[Mỹ]/ʌn'sɪŋkəb(ə)l/
[Anh]/ʌn'sɪŋkəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không thể chìm, không thể xuống đáy

Cụm từ & Cách kết hợp

unsinkable ship

con tàu không thể chìm

unsinkable confidence

niềm tin không thể lay chuyển

Câu ví dụ

the supposedly unsinkable ship hit an iceberg.

Con tàu vốn được cho là không thể chìm đã đâm vào một tảng băng trôi.

The unsinkable ship sailed across the ocean.

Con tàu không thể chìm đã đi qua đại dương.

Her unwavering optimism made her seem unsinkable.

Sự lạc quan không ngừng nghỉ của cô khiến cô có vẻ như không thể chìm.

The Titanic was once believed to be unsinkable.

Người ta từng tin rằng Titanic không thể chìm.

The unsinkable spirit of the survivors inspired others.

Tinh thần không thể khuất phục của những người sống sót đã truyền cảm hứng cho người khác.

The unsinkable buoy kept the boat from drifting away.

Phao không thể chìm đã giữ cho thuyền không bị trôi đi.

His unwavering determination made him an unsinkable competitor.

Sự quyết tâm không ngừng nghỉ của anh khiến anh trở thành đối thủ không thể đánh bại.

The unsinkable rubber duck floated effortlessly in the bathtub.

Đồ vịt cao su không thể chìm nổi một cách dễ dàng trong bồn tắm.

The unsinkable lifeboat provided a sense of security for the passengers.

Chiếc thuyền cứu sinh không thể chìm mang lại cảm giác an toàn cho hành khách.

His unwavering faith in himself made him feel unsinkable.

Niềm tin không ngừng nghỉ của anh vào bản thân khiến anh cảm thấy không thể đánh bại.

The unsinkable nature of her love for him kept their relationship strong.

Độ bền bỉ của tình yêu cô dành cho anh đã giữ cho mối quan hệ của họ bền chặt.

Ví dụ thực tế

A prestigious journal, the shipbuilder magazine called the Titanic practically unsinkable.

Một tạp chí danh giá, tạp chí đóng tàu đã gọi Titanic là gần như không thể chìm.

Nguồn: The Secrets of the Titanic

The Titanic was never advertised as unsinkable.

Titanic chưa bao giờ được quảng cáo là không thể chìm.

Nguồn: Vox opinion

" Waste of deck space as it is, on an unsinkable ship! "

"[Lãng phí không gian boong như vậy, trên một con tàu không thể chìm!"

Nguồn: Vox opinion

Surely. An excellent longboat, light and unsinkable, which is used for excursions and fishing trips.

Chắc chắn rồi. Một chiếc thuyền cứu sinh tuyệt vời, nhẹ và không thể chìm, được sử dụng cho các chuyến đi chơi và câu cá.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

Every mountain is unclimbable until someone climbs it, so every ship is unsinkable until it sinks.

Mỗi ngọn núi đều không thể leo được cho đến khi ai đó leo lên nó, vì vậy mọi con tàu đều không thể chìm cho đến khi nó chìm.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Segmented Version) Season 1

It was at the time the world's largest passenger ship and was supposed to be unsinkable.

Nó là con tàu chở khách lớn nhất thế giới vào thời điểm đó và được cho là không thể chìm.

Nguồn: VOA Special February 2023 Collection

The ship that was once called unsinkable was gashed by an iceberg on the night of April 14th, 1912.

Con tàu từng được gọi là không thể chìm đã bị một tảng băng chém vào đêm 14 tháng 4 năm 1912.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation August 2019

When she sets sail in 1912, it's the largest moving man-made object on the planet, an unsinkable ship.

Khi nó bắt đầu hành trình vào năm 1912, đó là vật thể do con người tạo ra lớn nhất trên hành tinh, một con tàu không thể chìm.

Nguồn: The Secrets of the Titanic

In the book, the Titan was described unsinkable, and Titanic's designer said the same thing about the real ship.

Trong sách, Titan được mô tả là không thể chìm, và nhà thiết kế của Titanic cũng nói như vậy về con tàu thật.

Nguồn: Scientific World

If not, Appel said they wanted to build an " unsinkable and unbreakable boat" and set out for Tahiti again.

Nếu không, Appel nói họ muốn xây một "con thuyền không thể chìm và không thể phá vỡ" và lại lên đường đến Tahiti.

Nguồn: VOA Special November 2017 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay