unsoundable

[Mỹ]/ʌnˈsaʊndəbl/
[Anh]/ʌnˈsaʊndəbl/

Dịch

adj. không ở tình trạng tốt; không khỏe mạnh; không vững vàng về tinh thần hoặc thể chất

Cụm từ & Cách kết hợp

unsoundable depths

độ sâu không thể thấu hiểu

unsoundable abyss

thẳm sâu không thể thấu hiểu

unsoundable mystery

mystery không thể giải mã

unsoundable void

khoảng trống không thể lấp đầy

unsoundable gulf

khoảng cách không thể vượt qua

unsoundable ocean

biển cả không thể thấu hiểu

unsoundable heart

trái tim không thể hiểu được

unsoundable mind

trí tuệ không thể hiểu được

unsoundable secrets

mật mã không thể giải mã

unsoundable thoughts

ý nghĩ không thể hiểu được

Câu ví dụ

the unsoundable depths of the ocean remain a mystery to scientists.

Độ sâu không thể thấu hiểu của đại dương vẫn là một bí ẩn đối với các nhà khoa học.

she felt an unsoundable grief that words could not express.

Cô cảm thấy nỗi buồn không thể thấu hiểu mà từ ngữ không thể diễn tả.

the unsoundable silence in the ancient temple was overwhelming.

Âm thanh không thể thấu hiểu trong ngôi đền cổ khiến người ta choáng ngợp.

the unsoundable abyss of his thoughts terrified him.

Chân không không thể thấu hiểu của suy nghĩ anh ta khiến anh ta sợ hãi.

the unsoundable mysteries of the universe continue to fascinate researchers.

Những bí ẩn không thể thấu hiểu của vũ trụ vẫn tiếp tục hấp dẫn các nhà nghiên cứu.

an unsoundable sorrow filled her heart after the loss.

Một nỗi buồn không thể thấu hiểu đã lấp đầy trái tim cô sau sự mất mát.

the unsoundable silence stretched for what felt like eternity.

Âm thanh không thể thấu hiểu kéo dài như thể kéo dài đến vĩnh cửu.

scientists explored the unsoundable depths of the trench.

Các nhà khoa học khám phá độ sâu không thể thấu hiểu của khe hở.

the unsoundable mystery of the ancient manuscript baffled scholars.

Bí ẩn không thể thấu hiểu của bản thảo cổ khiến các học giả bối rối.

an unsoundable vastness separated them from civilization.

Một khoảng không vô tận không thể thấu hiểu tách họ khỏi nền văn minh.

the unsoundable depths of her love knew no bounds.

Độ sâu không thể thấu hiểu của tình yêu cô không có giới hạn.

he stared into the unsoundable darkness of the cave.

Anh nhìn vào bóng tối không thể thấu hiểu của hang động.

the unsoundable grief of the community was palpable.

Nỗi buồn không thể thấu hiểu của cộng đồng là rõ ràng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay