is plumbable
là có thể lắp đặt đường ống
easily plumbable
dễ dàng lắp đặt đường ống
not plumbable
không thể lắp đặt đường ống
fully plumbable
hoàn toàn có thể lắp đặt đường ống
being plumbable
đang có thể lắp đặt đường ống
plumbable depth
độ sâu có thể lắp đặt đường ống
plumbable area
khu vực có thể lắp đặt đường ống
plumbable space
không gian có thể lắp đặt đường ống
plumbable zone
khu vực có thể lắp đặt đường ống
isn't plumbable
không phải là có thể lắp đặt đường ống
the old well is still plumbable despite its age.
Giếng cổ vẫn có thể bơm nước được dù đã lâu năm.
engineers determined that the vertical shaft was plumbable to a depth of 200 meters.
Các kỹ sư xác định rằng thân khoan thẳng đứng có thể bơm nước được ở độ sâu 200 mét.
the cave system contains several plumbable passages that lead to underground lakes.
Hệ thống hang động chứa nhiều đoạn có thể bơm nước dẫn đến các hồ nước ngầm.
divers found the underwater entrance plumbable enough for exploration.
Các thợ lặn phát hiện ra lối vào dưới nước đủ để có thể bơm nước cho việc thám hiểm.
the building's foundation required a plumbable borehole to assess soil stability.
Nền móng của tòa nhà yêu cầu một lỗ khoan có thể bơm nước để đánh giá độ ổn định của đất.
miners surveyed the tunnel to confirm it remained plumbable throughout its length.
Các thợ mỏ khảo sát đường hầm để xác nhận rằng nó vẫn có thể bơm nước được dọc theo chiều dài của nó.
archaeologists discovered a plumbable shaft hidden beneath the temple ruins.
Các nhà khảo cổ học phát hiện ra một thân khoan có thể bơm nước được ẩn dưới đống đổ nát của ngôi đền.
the drainage system must be completely plumbable to prevent water accumulation.
Hệ thống thoát nước phải hoàn toàn có thể bơm nước được để ngăn ngừa tích tụ nước.
construction workers verified that the vertical void was plumbable before installing pipes.
Các công nhân xây dựng xác minh rằng khoảng trống thẳng đứng có thể bơm nước được trước khi lắp đặt đường ống.
spelunkers carefully mapped each plumbable section of the extensive cave network.
Các thám hiểm hang động cẩn thận lập bản đồ từng đoạn có thể bơm nước của mạng lưới hang động rộng lớn.
the well's diameter made it plumbable using standard equipment.
Đường kính của giếng khiến nó có thể bơm nước được bằng thiết bị tiêu chuẩn.
geological surveys identified multiple plumbable openings in the rock formation.
Các cuộc khảo sát địa chất đã xác định nhiều lỗ hở có thể bơm nước trong cấu trúc đá.
is plumbable
là có thể lắp đặt đường ống
easily plumbable
dễ dàng lắp đặt đường ống
not plumbable
không thể lắp đặt đường ống
fully plumbable
hoàn toàn có thể lắp đặt đường ống
being plumbable
đang có thể lắp đặt đường ống
plumbable depth
độ sâu có thể lắp đặt đường ống
plumbable area
khu vực có thể lắp đặt đường ống
plumbable space
không gian có thể lắp đặt đường ống
plumbable zone
khu vực có thể lắp đặt đường ống
isn't plumbable
không phải là có thể lắp đặt đường ống
the old well is still plumbable despite its age.
Giếng cổ vẫn có thể bơm nước được dù đã lâu năm.
engineers determined that the vertical shaft was plumbable to a depth of 200 meters.
Các kỹ sư xác định rằng thân khoan thẳng đứng có thể bơm nước được ở độ sâu 200 mét.
the cave system contains several plumbable passages that lead to underground lakes.
Hệ thống hang động chứa nhiều đoạn có thể bơm nước dẫn đến các hồ nước ngầm.
divers found the underwater entrance plumbable enough for exploration.
Các thợ lặn phát hiện ra lối vào dưới nước đủ để có thể bơm nước cho việc thám hiểm.
the building's foundation required a plumbable borehole to assess soil stability.
Nền móng của tòa nhà yêu cầu một lỗ khoan có thể bơm nước để đánh giá độ ổn định của đất.
miners surveyed the tunnel to confirm it remained plumbable throughout its length.
Các thợ mỏ khảo sát đường hầm để xác nhận rằng nó vẫn có thể bơm nước được dọc theo chiều dài của nó.
archaeologists discovered a plumbable shaft hidden beneath the temple ruins.
Các nhà khảo cổ học phát hiện ra một thân khoan có thể bơm nước được ẩn dưới đống đổ nát của ngôi đền.
the drainage system must be completely plumbable to prevent water accumulation.
Hệ thống thoát nước phải hoàn toàn có thể bơm nước được để ngăn ngừa tích tụ nước.
construction workers verified that the vertical void was plumbable before installing pipes.
Các công nhân xây dựng xác minh rằng khoảng trống thẳng đứng có thể bơm nước được trước khi lắp đặt đường ống.
spelunkers carefully mapped each plumbable section of the extensive cave network.
Các thám hiểm hang động cẩn thận lập bản đồ từng đoạn có thể bơm nước của mạng lưới hang động rộng lớn.
the well's diameter made it plumbable using standard equipment.
Đường kính của giếng khiến nó có thể bơm nước được bằng thiết bị tiêu chuẩn.
geological surveys identified multiple plumbable openings in the rock formation.
Các cuộc khảo sát địa chất đã xác định nhiều lỗ hở có thể bơm nước trong cấu trúc đá.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay