unspeakables

[Mỹ]/[ʌnˈspiː.kə.bl̩z]/
[Anh]/[ʌnˈspiːk.ə.bəlz]/

Dịch

n. Những thứ quá sốc hoặc kinh khủng đến mức không thể nói ra; Những người quá sốc hoặc kinh khủng đến mức khó mô tả.

Cụm từ & Cách kết hợp

unspeakable truths

những sự thật không thể nói ra

unspeakable horror

những nỗi kinh hoàng không thể nói ra

unspeakable cruelty

những hành động tàn nhẫn không thể nói ra

unspeakable kindness

những sự tốt bụng không thể nói ra

speaking of unspeakables

nói về những điều không thể nói ra

the unspeakable

điều không thể nói ra

unspeakable pain

nỗi đau không thể nói ra

unspeakable beauty

đẹp một cách không thể nói ra

unspeakable acts

những hành động không thể nói ra

Câu ví dụ

the unspeakables often haunt our memories, especially during the holidays.

những điều không thể nói ra thường ám ảnh ký ức chúng ta, đặc biệt là vào dịp lễ hội.

he faced the unspeakables of war with remarkable courage and resilience.

anh ta đối mặt với những điều không thể nói ra của chiến tranh với lòng dũng cảm và sự kiên cường phi thường.

the film explored the unspeakables of grief and loss within a family.

phim khám phá những điều không thể nói ra về nỗi đau và mất mát trong một gia đình.

she refused to speak about the unspeakables she witnessed as a child.

cô từ chối nói về những điều không thể nói ra mà cô đã chứng kiến khi còn nhỏ.

the investigation uncovered some truly unspeakables about the company's practices.

cuộc điều tra đã phơi bày một số điều thực sự không thể nói ra về các hành vi của công ty.

the unspeakables of poverty and inequality continue to plague our society.

những điều không thể nói ra về nghèo đói và bất bình đẳng vẫn tiếp tục là nỗi ám ảnh của xã hội chúng ta.

it was an unspeakable tragedy, leaving the community devastated.

đó là một bi kịch không thể diễn tả, để lại cho cộng đồng một sự tan vỡ.

the artist sought to capture the unspeakables of human suffering in their work.

nghệ sĩ muốn ghi lại những điều không thể nói ra về nỗi đau con người trong tác phẩm của họ.

the court case revealed unspeakables about corruption within the government.

vụ kiện đã tiết lộ những điều không thể nói ra về tham nhũng trong chính phủ.

the experience left him speechless, unable to articulate the unspeakables.

trải nghiệm đó khiến anh ấy không nói được lời nào, không thể diễn tả những điều không thể nói ra.

the unspeakables of the crime scene were too disturbing to describe.

những điều không thể nói ra tại hiện trường vụ án quá đáng sợ để có thể mô tả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay