unstimulated neurons
các nơ-ron chưa kích thích
remain unstimulated
vẫn còn chưa kích thích
unstimulated state
trạng thái chưa kích thích
unstimulated condition
điều kiện chưa kích thích
being unstimulated
đang ở trạng thái chưa kích thích
unstimulated tissue
mô chưa kích thích
unstimulated response
phản ứng chưa kích thích
unstimulated period
giai đoạn chưa kích thích
unstimulated cells
các tế bào chưa kích thích
unstimulated area
khu vực chưa kích thích
the unstimulated market showed little growth during the recession.
Thị trường chưa được kích thích cho thấy ít tăng trưởng trong thời kỳ suy thoái.
unstimulated neurons are less likely to fire and transmit signals.
Các nơ-ron chưa được kích thích ít có khả năng phóng điện và truyền tín hiệu.
the unstimulated economy needs policies to encourage investment.
Nền kinh tế chưa được kích thích cần các chính sách để khuyến khích đầu tư.
an unstimulated patient may experience decreased muscle strength.
Bệnh nhân chưa được kích thích có thể bị giảm sức mạnh cơ bắp.
the unstimulated soil lacked the nutrients needed for healthy growth.
Đất chưa được kích thích thiếu các chất dinh dưỡng cần thiết cho sự phát triển khỏe mạnh.
researchers studied the effects of unstimulated behavior on learning.
Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu tác động của hành vi không kích thích đến học tập.
the unstimulated engine struggled to start in the cold weather.
Động cơ chưa được kích thích gặp khó khăn khi khởi động trong thời tiết lạnh.
unstimulated demand for the product remained consistently low.
Nhu cầu chưa được kích thích đối với sản phẩm vẫn luôn ở mức thấp.
the unstimulated group served as a control in the experiment.
Nhóm không kích thích đóng vai trò là đối chứng trong thí nghiệm.
an unstimulated environment can lead to stagnation and boredom.
Môi trường không kích thích có thể dẫn đến sự trì trệ và nhàm chán.
the unstimulated volunteer showed no significant change in performance.
Người tình nguyện không kích thích không cho thấy sự thay đổi đáng kể nào về hiệu suất.
unstimulated neurons
các nơ-ron chưa kích thích
remain unstimulated
vẫn còn chưa kích thích
unstimulated state
trạng thái chưa kích thích
unstimulated condition
điều kiện chưa kích thích
being unstimulated
đang ở trạng thái chưa kích thích
unstimulated tissue
mô chưa kích thích
unstimulated response
phản ứng chưa kích thích
unstimulated period
giai đoạn chưa kích thích
unstimulated cells
các tế bào chưa kích thích
unstimulated area
khu vực chưa kích thích
the unstimulated market showed little growth during the recession.
Thị trường chưa được kích thích cho thấy ít tăng trưởng trong thời kỳ suy thoái.
unstimulated neurons are less likely to fire and transmit signals.
Các nơ-ron chưa được kích thích ít có khả năng phóng điện và truyền tín hiệu.
the unstimulated economy needs policies to encourage investment.
Nền kinh tế chưa được kích thích cần các chính sách để khuyến khích đầu tư.
an unstimulated patient may experience decreased muscle strength.
Bệnh nhân chưa được kích thích có thể bị giảm sức mạnh cơ bắp.
the unstimulated soil lacked the nutrients needed for healthy growth.
Đất chưa được kích thích thiếu các chất dinh dưỡng cần thiết cho sự phát triển khỏe mạnh.
researchers studied the effects of unstimulated behavior on learning.
Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu tác động của hành vi không kích thích đến học tập.
the unstimulated engine struggled to start in the cold weather.
Động cơ chưa được kích thích gặp khó khăn khi khởi động trong thời tiết lạnh.
unstimulated demand for the product remained consistently low.
Nhu cầu chưa được kích thích đối với sản phẩm vẫn luôn ở mức thấp.
the unstimulated group served as a control in the experiment.
Nhóm không kích thích đóng vai trò là đối chứng trong thí nghiệm.
an unstimulated environment can lead to stagnation and boredom.
Môi trường không kích thích có thể dẫn đến sự trì trệ và nhàm chán.
the unstimulated volunteer showed no significant change in performance.
Người tình nguyện không kích thích không cho thấy sự thay đổi đáng kể nào về hiệu suất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay