unsunk vessel
con tàu chưa chìm
unsunk hopes
những hy vọng chưa chìm
unsunk spirit
tinh thần chưa chìm
unsunk potential
tiềm năng chưa chìm
unsunk treasure
đồ vật quý giá chưa chìm
unsunk glory
vinh quang chưa chìm
unsunk dreams
những ước mơ chưa chìm
unsunk state
trạng thái chưa chìm
unsunk value
giá trị chưa chìm
unsunk fortunes
nghĩa khí chưa chìm
the unsunk treasure still lies at the bottom of the ocean.
Việc kho báu chưa chìm vẫn nằm ở đáy đại dương.
the unsunk ship remained afloat after the storm.
Tàu chưa chìm vẫn nổi sau cơn bão.
despite the attack, the unsunk vessel continued its journey.
Mặc dù bị tấn công, con tàu chưa chìm vẫn tiếp tục hành trình của nó.
the unsunk part of the fleet returned safely to port.
Phần hạm đội chưa chìm đã an toàn trở về cảng.
the unsunk remains of the ancient ship were discovered by archaeologists.
Các mảnh vỡ chưa chìm của con tàu cổ đại đã được các nhà khảo cổ phát hiện.
the unsunk portion of the iceberg posed a threat to navigation.
Phần băng chìm không bị chìm gây ra mối đe dọa cho việc điều hướng.
the unsunk enemy ships posed a continued threat.
Các con tàu địch chưa chìm gây ra mối đe dọa tiếp tục.
the unsunk wreckage was eventually recovered.
Phế tích chưa chìm cuối cùng đã được thu hồi.
the unsunk section of the bridge survived the flood.
Phần cầu chưa chìm đã sống sót qua trận lũ lụt.
an unsunk legend lives on in maritime history.
Một huyền thoại chưa chìm vẫn tồn tại trong lịch sử hàng hải.
the divers found the unsunk cargo scattered on the seabed.
Các thợ lặn đã tìm thấy hàng hóa chưa chìm rải rác trên đáy biển.
even unsunk vessels require proper maintenance.
Ngay cả các tàu chưa chìm cũng cần bảo trì đúng cách.
unsunk vessel
con tàu chưa chìm
unsunk hopes
những hy vọng chưa chìm
unsunk spirit
tinh thần chưa chìm
unsunk potential
tiềm năng chưa chìm
unsunk treasure
đồ vật quý giá chưa chìm
unsunk glory
vinh quang chưa chìm
unsunk dreams
những ước mơ chưa chìm
unsunk state
trạng thái chưa chìm
unsunk value
giá trị chưa chìm
unsunk fortunes
nghĩa khí chưa chìm
the unsunk treasure still lies at the bottom of the ocean.
Việc kho báu chưa chìm vẫn nằm ở đáy đại dương.
the unsunk ship remained afloat after the storm.
Tàu chưa chìm vẫn nổi sau cơn bão.
despite the attack, the unsunk vessel continued its journey.
Mặc dù bị tấn công, con tàu chưa chìm vẫn tiếp tục hành trình của nó.
the unsunk part of the fleet returned safely to port.
Phần hạm đội chưa chìm đã an toàn trở về cảng.
the unsunk remains of the ancient ship were discovered by archaeologists.
Các mảnh vỡ chưa chìm của con tàu cổ đại đã được các nhà khảo cổ phát hiện.
the unsunk portion of the iceberg posed a threat to navigation.
Phần băng chìm không bị chìm gây ra mối đe dọa cho việc điều hướng.
the unsunk enemy ships posed a continued threat.
Các con tàu địch chưa chìm gây ra mối đe dọa tiếp tục.
the unsunk wreckage was eventually recovered.
Phế tích chưa chìm cuối cùng đã được thu hồi.
the unsunk section of the bridge survived the flood.
Phần cầu chưa chìm đã sống sót qua trận lũ lụt.
an unsunk legend lives on in maritime history.
Một huyền thoại chưa chìm vẫn tồn tại trong lịch sử hàng hải.
the divers found the unsunk cargo scattered on the seabed.
Các thợ lặn đã tìm thấy hàng hóa chưa chìm rải rác trên đáy biển.
even unsunk vessels require proper maintenance.
Ngay cả các tàu chưa chìm cũng cần bảo trì đúng cách.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay