unsupportability

[Mỹ]/ˌʌnsəˈpɔːtəˈbɪləti/
[Anh]/ˌʌnsərˈpɔːrtəˈbɪləti/

Dịch

n. Chất lượng hoặc trạng thái không thể chịu đựng được; sự không thể hỗ trợ hoặc duy trì, đặc biệt là trong bối cảnh kỹ thuật hoặc mạng.

Cụm từ & Cách kết hợp

the unsupportability of

vô khả năng hỗ trợ

demonstrate unsupportability

chứng minh tính vô khả năng hỗ trợ

prove unsupportability

chứng minh tính vô khả năng hỗ trợ

claim's unsupportability

tính vô khả năng hỗ trợ của tuyên bố

total unsupportability

tính vô khả năng hỗ trợ hoàn toàn

proving unsupportability

chứng minh tính vô khả năng hỗ trợ

argument's unsupportability

tính vô khả năng hỗ trợ của lập luận

position's unsupportability

tính vô khả năng hỗ trợ của vị trí

theory's unsupportability

tính vô khả năng hỗ trợ của lý thuyết

case's unsupportability

tính vô khả năng hỗ trợ của trường hợp

Câu ví dụ

the unsupportability of his claim became evident during cross-examination.

Sự không thể chứng minh được của lập luận của ông ta trở nên rõ ràng trong quá trình thẩm vấn chéo.

legal experts cited the unsupportability of the statute as its primary flaw.

Các chuyên gia pháp lý chỉ ra rằng sự không thể chứng minh được của luật là lỗi chính của nó.

the committee noted the unsupportability of the current policy framework.

Hội đồng đã chỉ ra sự không thể chứng minh được của khung chính sách hiện tại.

scientists pointed to the unsupportability of the hypothesis without additional data.

Các nhà khoa học chỉ ra rằng giả thuyết này không thể chứng minh được mà không có thêm dữ liệu.

the unsupportability of their position led to its eventual abandonment.

Sự không thể chứng minh được của lập trường của họ đã dẫn đến việc từ bỏ nó.

court documents highlighted the unsupportability of the defendant's alibi.

Tài liệu tòa án nhấn mạnh sự không thể chứng minh được của lời alibi của bị cáo.

economic analysts demonstrated the unsupportability of the proposed budget.

Các nhà phân tích kinh tế đã chứng minh sự không thể chứng minh được của ngân sách được đề xuất.

the unsupportability argument was central to the case dismissal.

Lập luận về sự không thể chứng minh được là trung tâm của việc bác bỏ vụ việc.

critics emphasized the moral unsupportability of the decision.

Các nhà phê bình nhấn mạnh tính không thể biện minh về đạo đức của quyết định này.

researchers acknowledged the theory's fundamental unsupportability.

Các nhà nghiên cứu thừa nhận tính không thể chứng minh được cơ bản của lý thuyết này.

the proposal's technical unsupportability caused stakeholders to reject it.

Tính không thể chứng minh được về mặt kỹ thuật của đề xuất này đã khiến các bên liên quan từ chối nó.

environmental scientists cited the unsupportability of current industrial practices.

Các nhà khoa học môi trường chỉ ra sự không thể chứng minh được của các hoạt động công nghiệp hiện tại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay